Tấm thép đóng tàu EH32 là loại thép chủ yếu để đóng tàu và giàn khoan dầu, loại tàu đóng tàu EH32 có thể được sử dụng trong sản xuất kết cấu thân tàu, có trọng lượng hơn 10000 tấn. Lớp đóng tàu EH32 là thép cường độ cao, thép EH32 cho đóng tàu và giàn khoan dầu phải có đặc tính dẻo dai tốt, cường độ cao hơn, chống ăn mòn mạnh, tính chất gia công và tính chất hàn.
THÀNH PHẦN HOÁ HỌC THÉP TẤM ĐÓNG TÀU EH32
| Mức thép | C max | Si max | Mn | P max | S max | Als min | Ti max | Cu max | Cr max |
Ni max |
Mo max |
| EH32 | 0.18 | 0.50 | 0.90-1.60 | 0.035 | 0.035 | 0.015 | 0.02 | 0.35 | 0.20 | 0.40 | 0.08 |
Ghi chú:
Thông thường CE ≤ 0.40%.
Nếu điều kiện sản xuất giao hàng TMPC, CE: ≤ 0.36% (độ dày ≤ 50mm)
CE≤0.38%( khi độ dày >50-100)
Ceq% =(C+Mn)/6+(Cr+Mo+V)/5+(Ni+Cu)/15.
TÍNH CHẤT CƠ LÝ THÉP TẤM ĐÓNG TÀU EH32
| Mác thép | Rm (MPa) |
Re(MPa) min | A% min | Akv/J min | ||||||
| EH32 | 440-570 | 315 | 22 | E.T °C | Độ dày (mm) | |||||
| -40 | ≤ 50 | >50-70 | >70-100 | |||||||
| L | C | L | C | L | C | |||||
| 31 | 22 | 38 | 26 | 46 | 31 | |||||
Chú thích:
Rm: độ bền kéo, sức bền, sức căng
Re: điểm chảy, giới hạn chảy, sức cong
A%: độ dãn dài
E.T: nhiệt độ thí nghiệm
L: chiều dài
C: ngang
TÌNH TRẠNG HÀNG KHI GIAO
| Grade | Thành phần các nguyên tố tinh | Danh mục | Độ dày | |||||
| ≤ 12 | >12.5-20 | >20-25 | >25-35 | >35-50 | >50-100 | |||
| Thép tấm EH32 | Tấm/ kiện | N,TM | ||||||
| Thép thanh | N(25),TM(25),AR*(15),CR*(15) | – | ||||||
Chú thích:
A = bất kỳ
N= thường hoá
CR=cuộn cán
TM=TMPC, cán có kiểm soát nhiệt độ khi tạo form
AR*= cán nóng với điều kiện có dự đồng ý tuân theo các tiêu chuẩn sản xuất
CR*=cán cuộn có sự đồng ý tuân theo các tiêu chuẩn chất lượng.
MÁC THÉP TƯƠNG ĐƯƠNG
| ASTM A131M | TOCT 5521 | JIS G3106 | BS LR | GB712 |
| Thép tấm EH32 | Thép tấm E32 | SM490B SM490C |
Thép tấm EH32 | E32 |
BẢNG QUY CÁCH THÉP TẤM EH32
| STT | TÊN VẬT TƯ (Description) |
QUY CÁCH (Dimension) |
ĐVT | Khối lượng/tấm | |||||
| 1 | Thép Tấm EH32 | 5 | x | 1500 | x | 6000 | mm | Tấm | 353 |
| 2 | Thép Tấm EH32 | 6 | x | 1500 | x | 6000 | mm | Tấm | 424 |
| 3 | Thép Tấm EH32 | 8 | x | 1500 | x | 6000 | mm | Tấm | 565 |
| 4 | Thép Tấm EH32 | 10 | x | 1500 | x | 6000 | mm | Tấm | 707 |
| 5 | Thép Tấm EH32 | 12 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 1,130 |
| 6 | Thép Tấm EH32 | 14 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 1,319 |
| 7 | Thép Tấm EH32 | 15 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 1,413 |
| 8 | Thép Tấm EH32 | 16 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 1,507 |
| 9 | Thép Tấm EH32 | 18 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 1,696 |
| 10 | Thép Tấm EH32 | 20 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 1,884 |
| 11 | Thép Tấm EH32 | 22 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 2,072 |
| 12 | Thép Tấm EH32 | 25 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 2,355 |
| 13 | Thép Tấm EH32 | 26 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 2,449 |
| 14 | Thép Tấm EH32 | 28 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 2,638 |
| 15 | Thép Tấm EH32 | 30 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 2,826 |
| 16 | Thép Tấm EH32 | 35 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 3,297 |
| 17 | Thép Tấm EH32 | 40 | x | 2000 | x | 6000 | mm | Tấm | 3,768 |

