Thép tấm EN10028-3 là loại thép hạt mịn cán nhiệt và hàn tốt. Kích thước và dung sai trên kích thước phải theo EN 10028-1. Lớp P355M thường được sử dụng cho các thiết bị áp lực.
Giải thích cấu tạo mác thép
P … M có nghĩa là -20 độ và năng lượng tác động là 27J
P ….ML ML1 có nghĩa là chất lượng nhiệt độ -40 và năng lượng tác động là 27J
P …. ML2 có nghĩa là chất lượng nhiệt độ -50 và năng lượng tác động là 27J
THÀNH PHẦN HOÁ HỌC
| Steel grade | Content, % by mass | |||||||||||||
| Steel name | Steel number | C max. |
Si max. | Mnb max. | P max. |
S max. |
Altotalc min. | N max. |
Moe max. | Nbf max. | Ni max. | Tif max. | Vf max. | Other |
| P355M | 1.8821 | 0,14 | 0,50 | 1,60 | 0,025 | 0,010 | 0,020d | 0,015 | 0,20 | 0,05g | 0,50 | 0,05 | 0,10 | e |
| P355ML1 | 1.8832 | 0,020 | 0,008 | |||||||||||
| P355ML2 | 1.8833 | 0,005 | ||||||||||||
| P420M | 1.8824 | 0,16 | 0,50 | 1,70 | 0,025 | 0,010 | 0,020 | |||||||
| P420ML1 | 1.8835 | 0,020 | 0,008 | |||||||||||
| P420ML2 | 1.8828 | 0,005 | ||||||||||||
| P460M | 1.8826 | 0,16 | 0,60 | 1,70 | 0,025 | 0,010 | ||||||||
| P460ML1 | 1.8837 | 0,020 | 0,005 | |||||||||||
| P460ML2 | 1.8831 | 0,005 | ||||||||||||
Các nguyên tố phải tuân thủ theo quy tắc
| Steel grade | CEVb max. for product thickness t in mm |
||
| t ≤16 | 16 < t ≤ 40 | 40 < t ≤ 63 | |
| P355M/ML1/ML2 | 0,39 | 0,39 | 0,40 |
| P420M/ML1/ML2 | 0,43 | 0,45 | 0,46 |
| P460M/ML1/ML2 | 0,45 | 0,46 | 0,47 |
| a See 8.3.3. b CEV = C + Mn + Cr + Mo + V + Cu + Ni 6 5 15 |
|||
TÍNH CHẤT CƠ LÝ
Tại nhiệt độ phòng
| Steel grade | Yield strengtha ReH for product thickness t in mm t ≤ 16 16 < t ≤ 40 40 < t ≤ 63 MPa min. |
Tensile strength Rm
MPa |
Elongation after fracture A% min. |
|||
| Steel name | Steel number | |||||
| P355M | 1.8821 | 355 | 345 | 450 to 610 | 22 | |
| P355ML1 | 1.8832 | |||||
| P355ML2 | 1.8833 | |||||
| P420 M | 1.8824 | 420 | 400 | 390 | 500 to 660 | 19 |
| P420ML1 | 1.8835 | |||||
| P420ML2 | 1.8828 | |||||
| P460M | 1.8826 | 460 | 440 | 430 | 530 to 720 | 17 |
| P460ML1 | 1.8837 | |||||
| P460ML2 | 1.8831 | |||||
THỬ NGHIỆM VA ĐẬP
| Steel grade | Độ dày danh nghĩa
mm |
Năng lượng KV J min. tại nhiệt độ °C |
||||
| –50 | –40 | –20 | 0 | +20 | ||
| P…M | ≤ 63 | – | – | 27a | 40 | 60 |
| P…ML1 | – | 27a | 40 | 60 | – | |
| P…ML2 | 27a | 40 | 60 | 80 | – | |

