Tên tiếng Anh thường dùng: SORF Flange BS4504 PN40 SS316, BS4504 PN40 SS316 SORF Flange; SWRF Flange BS4504 PN40 SS316, BS4504 PN40 SS316 SWRF flange; WNRF Flange BS4504 PN40 SS316, BS4504 PN40 SS316 WNRF flange; BS4504 PN40 SS316 Blind Flange, BS4504 PN40 SS316 BLRF flange; Threaded flange BS4504 PN40 SS316.
1. Mặt bích Inox SS316 BS4504 PN40
Chuẩn mặt bích BS là chuẩn đến từ Anh, viết tắt của tiếng anh “British Standards” nghĩa là Tiêu chuẩn Anh. Chuẩn BS do Viện Tiêu Chuẩn Anh (British Stadards Institue – BSI) lập ra và cũng là một trong số ít bộ tiêu chuẩn công nghiệp đầu tiên trên thế giới. Hiện nay bộ tiêu chuẩn BS có hơn 31,000 tiêu chuẩn ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp lớn.
- Yêu cầu về áp suất: Phù hợp với các hệ thống hoạt động ở áp suất lên đến 40 bar.
- Môi trường ăn mòn: Phù hợp để sử dụng trong các hệ thống tiếp xúc với nước biển, axit và các chất ăn mòn khác.
- Hoạt động ở nhiệt độ cao: Thép không gỉ 316 chịu được nhiệt độ cao, đảm bảo độ ổn định và tuổi thọ.
- Tiêu chuẩn công nghiệp: Phù hợp với BS4504, đảm bảo khả năng tương thích với các hệ thống đường ống quốc tế.
2. Các kiểu Mặt bích Inox SS316 BS4504 PN40
2.1. Mặt bích hàn cổ (Welding neck flange):
Mặt bích hàn cổ Welding Neck flange là loại mặt bích có cổ và cổ được hàn với đầu ống hoặc phụ kiện fitting bằng phương pháp hàn vát mép (butt weld – hàn chữ V). Được sử dụng chủ yếu cho các ứng dụng quan trọng nơi mà mối hàn cần được kiểm tra chất lượng bằng phương pháp siêu âm, chụp chiếu.
Welding Neck flange là lựa chọn phổ biến cho các hệ thống đường ống áp lực cao do sự chắc chắn của mối hàn butt weld và thiết kế mặt bích giúp giảm tránh việc tập trung áp suất.
Welding Neck flange thường được chế tạo bằng phương pháp rèn, mỏng hơn so với hầu hết các mặt bích khác cùng kích thước ống nhưng nó thật sự vững chắc, tin cậy và hiệu quả.
2.2. Mặt bích hàn lồng (Socket weld flange):
Mặt bích hàn lồng (Socket Weld flange) là loại mặt bích gắn kết với đường ống bằng duy nhất một mối ghép hàn ở một phía, thường được sử dụng cho đường ống có kích thước nhỏ áp lực cao.
Khác với mặt bích hàn cổ Welding Neck flange, ống được đưa vào bên trong mặt bích hàn lồng (socket weld) cho đến khi đầu ống cách phần bọc đúc một khoảng vừa phải (khoảng cách này gọi là expansion gap) và mối hàn điền đầy (filled weld) được thực hiện ở phần tiếp xúc bên ngoài của mặt bích và thân ống. Kinh nghiệm tạo khoảng cách expansion gap: ống được đưa vào mặt bích đến độ sâu tối đa, sau đó rút ra khoảng 1/16” (1.6mm).
2.3. Mặt bích hàn trượt (Slip-on Flange):
Không có phần bọc đúc như mặt bích Socket Weld flange, mặt bích hàn trượt Slip-on flange có đường kính trong lớn hơn đường kính ống một chút để có thể trượt thoải mái trên đường ống. Mặt bích hàn trượt Slip-on flange là loại mặt bích gắn kết với đường ống bằng cách hàn cả mặt ngoài và mặt trong mặt bích.
- Mối hàn điền đầy mặt ngoài (filled weld outside) được thực hiện ở phần tiếp xúc bên ngoài của mặt bích và thân ống tương tự như mối hàn của mặt bích socket weld.
- Mối hàn điền đầy mặt trong (filled weld inside) được thực hiện ở phần tiếp xúc bên trong của mặt bích và đầu ống. Khi đưa ống vào bên trong mặt bích cần chú ý: đầu ống không quá sát với bề mặt mặt bích (như hình bên) mà cần có một khoảng hở để không gây hư hỏng mặt bích, thông thường khoảng cách này bằng với độ dày thành ống cộng thêm 3mm.
2.4. Mặt bích ren (Thread Flange):
Mặt bích ren Threaded flange là loại mặt bích gắn kết với đường ống bằng mối ghép ren: mặt bích là ren trong còn ống là ren ngoài. Ren phổ biến nhất là NPT hoặc BSP
Mối ghép ren khá yếu và dễ rò rỉ khi phải chịu áp lực cao nhưng mặt bích ren Threaded flange là loại mặt bích được dùng trong các đường ống mà tại đó việc hàn nối không thể thực hiện được, thường được sử dụng cho đường ống có kích thước nhỏ và các khu vực dễ cháy mà việc hàn là rất nguy hiểm.
Khi sử dụng mặt bích ren thì lưu ý đến độ dày thành ống: thành ống dày giúp dễ dàng gia công bước ren mà không làm mỏng ống gây đứt gãy vị trí nối ren với mặt bích.
2.4. Mặt bích mù (Blind Flange):
Mặt bích mù Blind flange là loại mặt bích phổ biến, không có lỗ ở giữa và thường được sử dụng để đóng kín các đầu ống chờ tạm thời mà có thể tháo lắp trở lại dễ dàng bất cứ lúc nào.
Mặt bích mù được sử dụng làm kín các đường ống, giúp cho quá trình thử áp hệ thống tiến hành một cách dễ dàng hơn.
3. Thành phần hóa học của mặt bích Inox SS316 BS4504 PN40
Mặt bích Inox 304/316 là thành phần thiết yếu để bịt kín an toàn các đường ống và bình chịu áp suất trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau. Với khả năng chống ăn mòn và độ bền cơ học vượt trội, các mặt bích này mang lại hiệu suất đáng tin cậy trong cả môi trường tiêu chuẩn và khắc nghiệt. Inox 304 là lựa chọn tiết kiệm cho mục đích sử dụng chung, trong khi Inox 316 lý tưởng cho các điều kiện khắc nghiệt hơn.
Sự khác biệt chính: Hàm lượng Molypden của Inox 316 làm cho nó có khả năng chống ăn mòn do clorua gây ra tốt hơn, do đó trở thành lựa chọn tốt hơn cho môi trường biển và hóa chất.
| Thành phần | Inox 304 | Inox 316 |
| Carbon (C) | ≤ 0.08 | ≤ 0.08 |
| Chromium (Cr) | 18.0–20.0 | 16.0–18.0 |
| Nickel (Ni) | 8.0–10.5 | 10.0–14.0 |
| Molybdenum (Mo) | – | 2.0–3.0 |
| Manganese (Mn) | ≤ 2.0 | ≤ 2.0 |
| Silicon (Si) | ≤ 0.75 | ≤ 0.75 |
| Phosphorus (P) | ≤ 0.045 | ≤ 0.045 |
| Sulfur (S) | ≤ 0.03 | ≤ 0.03 |
4. Bảng kích thước Mặt bích Inox SS316 BS4504 PN40
4.1. Mặt bích Inox SS316 BS4504 PN40 BLRF

| SIZE | OD | PCD | RFOD | A | TH | N | H | G |
| 10 | 90 | 60 | 40 | 2 | 16 | 4 | 14 | – |
| 15 | 95 | 65 | 45 | 2 | 16 | 4 | 14 | – |
| 20 | 105 | 75 | 58 | 2 | 18 | 4 | 14 | – |
| 25 | 115 | 85 | 68 | 2 | 18 | 4 | 14 | – |
| 32 | 140 | 100 | 78 | 2 | 18 | 4 | 18 | – |
| 40 | 150 | 110 | 88 | 3 | 18 | 4 | 18 | – |
| 50 | 165 | 125 | 102 | 3 | 20 | 4 | 18 | – |
| 65 | 185 | 145 | 122 | 3 | 22 | 8 | 18 | 55 |
| 80 | 200 | 160 | 138 | 3 | 24 | 8 | 18 | 70 |
| 100 | 235 | 190 | 162 | 3 | 24 | 8 | 22 | 90 |
| 125 | 270 | 220 | 188 | 3 | 26 | 8 | 26 | 115 |
| 150 | 300 | 250 | 218 | 3 | 28 | 8 | 26 | 140 |
| 175 | 350 | 295 | 260 | 3 | 32 | 12 | 30 | 165 |
| 200 | 375 | 320 | 285 | 3 | 34 | 12 | 30 | 190 |
| 250 | 450 | 385 | 345 | 3 | 38 | 12 | 33 | 237 |
| 300 | 515 | 450 | 410 | 4 | 42 | 16 | 33 | 285 |
| 350 | 580 | 510 | 465 | 4 | 46 | 16 | 36 | 332 |
| 400 | 660 | 585 | 535 | 4 | 50 | 16 | 39 | 380 |
| 500 | 755 | 670 | 615 | 4 | 56 | 20 | 42 | 475 |
4.2. Mặt bích Inox SS316 BS4504 PN40 SORF

| SIZE | OD | PCD | RFOD | ID | A | TH | N | H |
| 10 | 90 | 60 | 40 | 18 | 2 | 16 | 4 | 14 |
| 15 | 95 | 65 | 45 | 22 | 2 | 16 | 4 | 14 |
| 20 | 105 | 75 | 58 | 27.5 | 2 | 18 | 4 | 14 |
| 25 | 115 | 85 | 68 | 34.5 | 2 | 18 | 4 | 14 |
| 32 | 140 | 100 | 78 | 43.5 | 2 | 18 | 4 | 18 |
| 40 | 150 | 110 | 88 | 49.5 | 3 | 20 | 4 | 18 |
| 50 | 165 | 125 | 102 | 61.5 | 3 | 20 | 4 | 18 |
| 65 | 185 | 145 | 122 | 77.5 | 3 | 22 | 8 | 18 |
| 80 | 200 | 160 | 138 | 90.5 | 3 | 24 | 8 | 18 |
| 100 | 235 | 190 | 162 | 116 | 3 | 26 | 8 | 22 |
| 125 | 270 | 220 | 188 | 141.5 | 3 | 28 | 8 | 26 |
| 150 | 300 | 250 | 218 | 170.5 | 3 | 30 | 8 | 26 |
| 175 | 350 | 295 | 260 | 195.9 | 3 | 32 | 12 | 30 |
| 200 | 375 | 320 | 285 | 221.5 | 3 | 34 | 12 | 30 |
| 250 | 450 | 385 | 345 | 276.5 | 3 | 42 | 12 | 33 |
| 300 | 515 | 450 | 410 | 327.5 | 4 | 50 | 16 | 33 |
| 350 | 580 | 510 | 465 | 359.5 | 4 | 56 | 16 | 36 |
| 400 | 660 | 585 | 535 | 411 | 4 | 64 | 16 | 39 |
| 500 | 755 | 670 | 615 | 513.5 | 4 | 72 | 20 | 42 |
5. Ứng dụng, ưu điểm và hạn chế của Mặt bích Inox SS316 BS4504 PN40
5.1. Ứng dụng
Nhờ khả năng chống ăn mòn và chịu áp lực cao, mặt bích Inox SS316 BS4504 PN40 được ứng dụng trong các ngành công nghiệp sau:
- Công nghiệp hóa chất: Hệ thống đường ống dẫn hóa chất ăn mòn, axit mạnh, kiềm và dung môi.
- Công nghiệp dầu khí: Các công trình trên biển, giàn khoan, nhà máy lọc dầu, hệ thống dẫn dầu và khí đốt, đặc biệt là trong môi trường có hàm lượng clorua cao.
- Công nghiệp hàng hải: Các công trình trên tàu biển, cảng biển, nơi tiếp xúc trực tiếp với môi trường nước biển ăn mòn.
- Công nghiệp năng lượng: Nhà máy điện, hệ thống đường ống dẫn hơi nước áp suất cao.
- Hệ thống xử lý nước biển: Các nhà máy khử muối, hệ thống dẫn nước biển.
- Các ứng dụng công nghiệp nặng: Các hệ thống đường ống áp suất cao trong các nhà máy, xí nghiệp.
5.2. Ưu điểm
- Khả năng chống ăn mòn vượt trội: SUS316 có khả năng chống ăn mòn cao hơn so với SUS304, đặc biệt là trong môi trường clorua, axit và nhiều hóa chất mạnh.
- Độ bền và độ dẻo dai cao: Chịu được áp suất cao PN40, phù hợp cho các hệ thống áp lực cao.
- Khả năng chịu nhiệt tốt: Có thể hoạt động trong môi trường nhiệt độ cao và thấp.
- Tính tương thích (trong một số trường hợp): Mặc dù đã được thay thế bởi EN1092-1, BS4504 vẫn được sử dụng và có thể tương thích với một số hệ thống cũ.
- Tuổi thọ cao: Do khả năng chống ăn mòn tốt, mặt bích có tuổi thọ dài, giúp tiết kiệm chi phí bảo trì và thay thế.
5.3. Hạn chế
- Giá thành cao: So với mặt bích làm từ thép carbon hoặc inox SUS304, mặt bích SUS316 có giá thành cao hơn do thành phần hợp kim phức tạp hơn, đặc biệt là hàm lượng Molypden.
- Khó gia công hơn: So với thép carbon, SUS316 khó gia công hơn, đòi hỏi kỹ thuật và thiết bị chuyên dụng, có thể làm tăng chi phí gia công.
- Khả năng bị ăn mòn rỗ (pitting corrosion) trong điều kiện cực kỳ khắc nghiệt: Mặc dù chống ăn mòn tốt, SUS316 vẫn có thể bị ăn mòn rỗ trong môi trường cực kỳ khắc nghiệt, ví dụ như nồng độ clorua rất cao kết hợp với nhiệt độ cao và điều kiện oxy hóa mạnh.
Liên hệ đặt hàng
Hàng được nhập khẩu chuẩn ANSI, BS, EN, JIS, DIN từ Hàn Quốc, Trung Quốc, Châu Âu, Nhật Bản… Hàng có sẵn trong kho với số lượng lớn, đáp ứng đầy đủ, nhanh chóng yêu cầu của quý khách hàng, đầy đủ chứng chỉ chất lượng (Certificate of Quality), chứng chỉ xuất xứ (Certificate of Origin).
Mọi yêu cầu đặt hàng hoặc gia công mặt bích theo bản vẽ vui lòng liên hệ
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ HỮU KHÁNH
Địa chỉ: 9/18 Cao Bá Quát, Phường Rạch Dừa, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Việt Nam
Hotline: 0977 182 367
Email: huukhanh.materials@gmail.com
Website: www.vattuthietbihuukhanh.com.

