Tên tiếng Anh thường dùng: SORF Flange SUS316 JIS 10K, SUS316 JIS 10K SORF Flange; SWRF Flange SUS316 JIS 10K, SUS316 JIS 10K SWRF flange; WNRF Flange SUS316 JIS 10K, SUS316 JIS 10K WNRF flange; SUS316 JIS 10K Blind Flange, SUS316 JIS 10K BLRF flange; Threaded flange SUS316 JIS 10K.
1. Mặt bích Inox SUS316 JIS 10K
Chuẩn mặt bích JIS là tiêu chuẩn đến từ Nhật Bản, trong đó JIS viết tắt tiếng anh của “Japan Industrial Standard” nghĩa là Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản. Đây là bộ các tiêu chuẩn được sử dụng rộng rãi tại Nhật Bản và một số nước Châu Á. Chuẩn mặt bích JIS được chia ra nhiều phân loại con như: JIS 5K, JIS 10K, JIS 16K, JIS 20K.
- Áp suất và nhiệt độ: Phù hợp với các hệ thống áp suất vừa phải (lên đến 10K) và nhiệt độ dao động từ nhiệt độ cực thấp đến nhiệt độ cao vừa phải.
- Môi trường ăn mòn: Được thiết kế để sử dụng trong các môi trường có khả năng chống clorua và axit là rất quan trọng.
- Khả năng tương thích trong công nghiệp: Phù hợp với các hệ thống đường ống và thiết bị tuân thủ tiêu chuẩn JIS 10K.
- Môi trường chất lỏng: Tương thích với việc vận chuyển chất lỏng, khí và hóa chất trong điều kiện áp suất vừa phải.
2. Các kiểu Mặt bích Inox SUS316 JIS 10K
2.1. Mặt bích hàn cổ (Welding neck flange):
Mặt bích hàn cổ Welding Neck flange là loại mặt bích có cổ và cổ được hàn với đầu ống hoặc phụ kiện fitting bằng phương pháp hàn vát mép (butt weld – hàn chữ V). Được sử dụng chủ yếu cho các ứng dụng quan trọng nơi mà mối hàn cần được kiểm tra chất lượng bằng phương pháp siêu âm, chụp chiếu.
Welding Neck flange là lựa chọn phổ biến cho các hệ thống đường ống áp lực cao do sự chắc chắn của mối hàn butt weld và thiết kế mặt bích giúp giảm tránh việc tập trung áp suất.
Welding Neck flange thường được chế tạo bằng phương pháp rèn, mỏng hơn so với hầu hết các mặt bích khác cùng kích thước ống nhưng nó thật sự vững chắc, tin cậy và hiệu quả.
2.2. Mặt bích hàn lồng (Socket weld flange):
Mặt bích hàn lồng (Socket Weld flange) là loại mặt bích gắn kết với đường ống bằng duy nhất một mối ghép hàn ở một phía, thường được sử dụng cho đường ống có kích thước nhỏ áp lực cao.
Khác với mặt bích hàn cổ Welding Neck flange, ống được đưa vào bên trong mặt bích hàn lồng (socket weld) cho đến khi đầu ống cách phần bọc đúc một khoảng vừa phải (khoảng cách này gọi là expansion gap) và mối hàn điền đầy (filled weld) được thực hiện ở phần tiếp xúc bên ngoài của mặt bích và thân ống. Kinh nghiệm tạo khoảng cách expansion gap: ống được đưa vào mặt bích đến độ sâu tối đa, sau đó rút ra khoảng 1/16” (1.6mm).
2.3. Mặt bích hàn trượt (Slip-on Flange):
Không có phần bọc đúc như mặt bích Socket Weld flange, mặt bích hàn trượt Slip-on flange có đường kính trong lớn hơn đường kính ống một chút để có thể trượt thoải mái trên đường ống. Mặt bích hàn trượt Slip-on flange là loại mặt bích gắn kết với đường ống bằng cách hàn cả mặt ngoài và mặt trong mặt bích.
- Mối hàn điền đầy mặt ngoài (filled weld outside) được thực hiện ở phần tiếp xúc bên ngoài của mặt bích và thân ống tương tự như mối hàn của mặt bích socket weld.
- Mối hàn điền đầy mặt trong (filled weld inside) được thực hiện ở phần tiếp xúc bên trong của mặt bích và đầu ống. Khi đưa ống vào bên trong mặt bích cần chú ý: đầu ống không quá sát với bề mặt mặt bích (như hình bên) mà cần có một khoảng hở để không gây hư hỏng mặt bích, thông thường khoảng cách này bằng với độ dày thành ống cộng thêm 3mm.
2.4. Mặt bích ren (Thread Flange):
Mặt bích ren Threaded flange là loại mặt bích gắn kết với đường ống bằng mối ghép ren: mặt bích là ren trong còn ống là ren ngoài. Ren phổ biến nhất là NPT hoặc BSP
Mối ghép ren khá yếu và dễ rò rỉ khi phải chịu áp lực cao nhưng mặt bích ren Threaded flange là loại mặt bích được dùng trong các đường ống mà tại đó việc hàn nối không thể thực hiện được, thường được sử dụng cho đường ống có kích thước nhỏ và các khu vực dễ cháy mà việc hàn là rất nguy hiểm.
Khi sử dụng mặt bích ren thì lưu ý đến độ dày thành ống: thành ống dày giúp dễ dàng gia công bước ren mà không làm mỏng ống gây đứt gãy vị trí nối ren với mặt bích.
2.4. Mặt bích mù (Blind Flange):
Mặt bích mù Blind flange là loại mặt bích phổ biến, không có lỗ ở giữa và thường được sử dụng để đóng kín các đầu ống chờ tạm thời mà có thể tháo lắp trở lại dễ dàng bất cứ lúc nào.
Mặt bích mù được sử dụng làm kín các đường ống, giúp cho quá trình thử áp hệ thống tiến hành một cách dễ dàng hơn.
3. Thành phần hóa học của mặt bích INOX SUS316 JIS 10K
Mặt bích Inox 304/316 là thành phần thiết yếu để bịt kín an toàn các đường ống và bình chịu áp suất trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau. Với khả năng chống ăn mòn và độ bền cơ học vượt trội, các mặt bích này mang lại hiệu suất đáng tin cậy trong cả môi trường tiêu chuẩn và khắc nghiệt. Inox 304 là lựa chọn tiết kiệm cho mục đích sử dụng chung, trong khi Inox 316 lý tưởng cho các điều kiện khắc nghiệt hơn.
Sự khác biệt chính: Hàm lượng Molypden của Inox 316 làm cho nó có khả năng chống ăn mòn do clorua gây ra tốt hơn, do đó trở thành lựa chọn tốt hơn cho môi trường biển và hóa chất.
| Thành phần | Inox 304 | Inox 316 |
| Carbon (C) | ≤ 0.08 | ≤ 0.08 |
| Chromium (Cr) | 18.0–20.0 | 16.0–18.0 |
| Nickel (Ni) | 8.0–10.5 | 10.0–14.0 |
| Molybdenum (Mo) | – | 2.0–3.0 |
| Manganese (Mn) | ≤ 2.0 | ≤ 2.0 |
| Silicon (Si) | ≤ 0.75 | ≤ 0.75 |
| Phosphorus (P) | ≤ 0.045 | ≤ 0.045 |
| Sulfur (S) | ≤ 0.03 | ≤ 0.03 |
4. Bảng kích thước Mặt bích INOX SUS316 JIS 10K

| JIS 10 kgf/cm2 | ||||||||
| Size | d | D | C | No. | h | t | Weight (kg) | |
| mm | Type 1 | Type 2 | ||||||
| 10 | 17.8 | 90 | 65 | 4 | 15 | 12 | 0.52 | 0.54 |
| 15 | 22.2 | 95 | 70 | 4 | 15 | 12 | 0.57 | 0.61 |
| 20 | 27.7 | 100 | 75 | 4 | 15 | 14 | 0.73 | 0.79 |
| 25 | 34.5 | 125 | 90 | 4 | 19 | 14 | 1.13 | 1.24 |
| 32 | 43.2 | 135 | 100 | 4 | 19 | 16 | 1.48 | 1.66 |
| 40 | 49.1 | 140 | 105 | 4 | 19 | 16 | 1.56 | 1.81 |
| 50 | 61.1 | 155 | 120 | 4 | 19 | 16 | 1.88 | 2.23 |
| 65 | 77.1 | 175 | 140 | 4 | 19 | 18 | 2.60 | 3.24 |
| 80 | 90.0 | 185 | 150 | 8 | 19 | 18 | 2.61 | 3.50 |
| 90 | 102.6 | 195 | 160 | 8 | 19 | 18 | 2.76 | 4.00 |
| 100 | 115.4 | 210 | 175 | 8 | 19 | 18 | 3.14 | 4.60 |
| 125 | 141.2 | 250 | 210 | 8 | 23 | 20 | 4.77 | 7.30 |
| 150 | 166.6 | 280 | 240 | 8 | 23 | 22 | 6.34 | 10.10 |
| 175 | 192.1 | 302 | 265 | 12 | 23 | 22 | 6.82 | 11.80 |
| 200 | 218.0 | 330 | 290 | 12 | 23 | 22 | 7.53 | 14.00 |
| 250 | 269.5 | 400 | 355 | 12 | 25 | 24 | 11.80 | 22.70 |
| 300 | 321.0 | 445 | 400 | 16 | 25 | 24 | 13.50 | 29.50 |
| 350 | 358.1 | 490 | 445 | 16 | 25 | 26 | 16.40 | 37.10 |
| 400 | 409.0 | 560 | 510 | 16 | 27 | 28 | 23.00 | 52.50 |
| 450 | 460.0 | 620 | 565 | 20 | 27 | 30 | 29.50 | 68.80 |
| 500 | 511.0 | 675 | 620 | 20 | 27 | 30 | 33.50 | 82.10 |
| 550 | 562.0 | 745 | 680 | 20 | 33 | 32 | 43.10 | 105.80 |
| 600 | 613.0 | 795 | 730 | 24 | 33 | 32 | 45.70 | 120.20 |
| 650 | 664.0 | 845 | 780 | 24 | 33 | 34 | 52.10 | 145.00 |
| 700 | 715.0 | 905 | 840 | 24 | 33 | 34 | 59.50 | 167.20 |
| 750 | 766.0 | 970 | 900 | 24 | 33 | 36 | 73.20 | 204.20 |
| 800 | 817.0 | 1020 | 950 | 28 | 33 | 36 | 76.40 | 225.20 |
| 900 | 919.0 | 1120 | 1050 | 28 | 33 | 38 | 89.40 | 288.40 |
| 1000 | 1021.0 | 1235 | 1160 | 28 | 39 | 40 | 109.20 | 367.70 |
5. Ứng dụng, ưu điểm và hạn chế của Mặt bích INOX SUS316 JIS 10K:
5.1. Ứng dụng
Nhờ khả năng chống ăn mòn tốt và chịu áp lực trung bình, mặt bích Inox SUS316 JIS 10K được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp:
- Công nghiệp hóa chất: Hệ thống đường ống dẫn hóa chất, axit loãng, kiềm, dung môi.
- Công nghiệp thực phẩm và đồ uống: Nhà máy chế biến thực phẩm, đồ uống, nơi yêu cầu vệ sinh cao và chống ăn mòn để đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm.
- Công nghiệp dược phẩm: Sản xuất thuốc, thiết bị y tế, nơi yêu cầu vật liệu không phản ứng với các chất hóa học và đảm bảo vô trùng.
- Hệ thống xử lý nước: Hệ thống đường ống dẫn nước sạch, nước thải, đặc biệt là các hệ thống gần biển hoặc sử dụng nước có độ mặn cao.
- Hệ thống HVAC (Hệ thống sưởi ấm, thông gió và điều hòa không khí): Trong các hệ thống điều hòa không khí sử dụng nước hoặc chất lỏng có tính ăn mòn nhẹ.
- Một số ứng dụng trong công nghiệp dầu khí: Các hệ thống không yêu cầu áp suất quá cao.
5.2. Ưu điểm
- Khả năng chống ăn mòn tốt: SUS316 có khả năng chống ăn mòn tốt hơn SUS304, đặc biệt trong môi trường clorua, axit và nhiều hóa chất.
- Độ bền và độ dẻo dai tốt: Chịu được áp suất 10K, phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp áp suất trung bình.
- Khả năng chịu nhiệt tốt: Có thể hoạt động trong môi trường nhiệt độ cao và thấp.
- Tuân thủ tiêu chuẩn JIS: Đảm bảo tính tương thích và khả năng lắp lẫn với các thiết bị khác theo tiêu chuẩn Nhật Bản.
- Vệ sinh: Bề mặt sáng bóng, dễ vệ sinh, đáp ứng các yêu cầu khắt khe về vệ sinh trong ngành thực phẩm và dược phẩm.
- Tuổi thọ cao: Do khả năng chống ăn mòn tốt, mặt bích có tuổi thọ dài, giúp tiết kiệm chi phí bảo trì và thay thế.
5.3. Hạn chế
- Giá thành cao hơn SUS304 và thép carbon: Do thành phần hợp kim phức tạp hơn, đặc biệt là Molypden.
- Khó gia công hơn thép carbon: Đòi hỏi kỹ thuật và thiết bị chuyên dụng hơn.
- Khả năng bị ăn mòn rỗ trong điều kiện cực kỳ khắc nghiệt: Mặc dù chống ăn mòn tốt, SUS316 vẫn có thể bị ăn mòn rỗ trong môi trường cực kỳ khắc nghiệt, ví dụ như nồng độ clorua rất cao kết hợp với nhiệt độ cao và điều kiện oxy hóa mạnh.
- Giới hạn áp suất: 10K là áp suất trung bình. Đối với các ứng dụng yêu cầu áp suất cao hơn, cần sử dụng mặt bích có cấp áp suất cao hơn (ví dụ: JIS 20K, JIS 40K).
Liên hệ đặt hàng
Hàng được nhập khẩu ANSI, BS, EN, JIS, DIN từ Hàn Quốc, Trung Quốc, Châu Âu, Nhật Bản… Hàng có sẵn trong kho với số lượng lớn, đáp ứng đầy đủ, nhanh chóng yêu cầu của quý khách hàng, đầy đủ chứng chỉ chất lượng (Certificate of Quality), chứng chỉ xuất xứ (Certificate of Origin).
Mọi yêu cầu đặt hàng hoặc gia công mặt bích theo bản vẽ vui lòng liên hệ
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ HỮU KHÁNH
Địa chỉ: 9/18 Cao Bá Quát, Phường Rạch Dừa, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Việt Nam
Hotline: 0977 182 367
Email: huukhanh.materials@gmail.com
Website: www.vattuthietbihuukhanh.com.

