Tên tiếng anh thường dùng: WNRF Flange ASTM A105 Class 300, Welding neck raised face flange ASTM A105 ANSI 300#, WNRF flange Carbon steel Class 300.
1. Mặt bích thép WNRF ASTM A105 Class 300
Mặt bích thép WNRF (Welding Neck Raised Face) A105 Class 300 là loại mặt bích hàn cổ cao được chế tạo từ thép carbon A105, phù hợp với các kết nối đường ống yêu cầu chịu áp suất cao hơn so với Class 150. Thiết kế cổ cao và bề mặt nâng (Raised Face) của mặt bích này giúp tăng khả năng kín và giảm rò rỉ trong các hệ thống đường ống công nghiệp.
Sản phẩm tuân theo tiêu chuẩn ASTM A105, được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như hóa dầu, năng lượng, và cấp thoát nước.
Điều Kiện Sử Dụng Mặt Bích Thép WNRF A105 Class 300:
- Áp suất làm việc: Hoạt động ổn định ở áp suất tối đa 51.1 bar (740 psi) ở nhiệt độ 20°C.
- Nhiệt độ làm việc: Dải nhiệt độ từ -29°C đến 427°C. Không thích hợp ở nhiệt độ dưới -29°C do tính chất giòn của thép carbon.
- Môi trường làm việc: Hệ thống vận chuyển chất lỏng, khí nén, và hơi nước. Không phù hợp với môi trường ăn mòn cao trừ khi có lớp bảo vệ hoặc phủ bề mặt.
2. Bảng thành phần hóa học và chất liệu của Thép carbon A105
Thép cacbon là một loại hợp kim chứa hai thành phần chính là sắt (Fe) và cacbon (C), ngoài ra, thép cacbon còn chứa các chất phụ trợ khác như Mangan, Silic, Đồng …. Hàm lượng cacbon trong thép tỉ lệ nghịch với khả năng uốn dẻo và tỉ lệ thuận với độ cứng, độ bền. Nghĩa là hàm lượng cacbon càng cao thì thép càng cứng và càng khó uốn cong, hàm lượng cacbon càng thấp thì thép càng dẻo, càng bền. Đồng thời, khi tăng hàm lượng cacbon trong thép cacbon thì nhiệt độ nóng chảy càng thấp.
| Thành Phần Hóa Học (%) | A105 |
| Carbon (C) | ≤ 0.35 |
| Manganese (Mn) | 0.60 – 1.05 |
| Phosphorus (P) | ≤ 0.035 |
| Sulfur (S) | ≤ 0.040 |
| Silicon (Si) | 0.10 – 0.35 |
| Copper (Cu) | ≤ 0.40 |
| Chromium (Cr) | ≤ 0.30 |
| Molybdenum (Mo) | ≤ 0.12 |
| Nickel (Ni) | ≤ 0.40 |
| Vanadium (V) | ≤ 0.08 |
3. Bảng kích thước Mặt bích thép WNRF ASTM A105 Class 300
| DN | O | C | X | A | K | Y | R F | R | B ST D | Ø FORI HOLES | N. FORI HOLES | Kg. APPROX |
| 1/2 | 95.2 | 14.2 | 38.1 | 21.3 | 66.5 | 52.3 | 1.5 | 35.0 | 15.7 | 15.7 | 4 | 0.9 |
| 3/4 | 117.3 | 15.7 | 47.7 | 26.6 | 82.5 | 57.1 | 1.5 | 42.9 | 20.8 | 19.0 | 4 | 1.5 |
| 1″ | 123.9 | 17.5 | 53.8 | 33.5 | 88.9 | 61.9 | 1.5 | 50.8 | 26.6 | 19.0 | 4 | 1.9 |
| 1″1/4 | 133.3 | 19.0 | 63.5 | 42.1 | 98.5 | 65.0 | 1.5 | 63.5 | 35.0 | 19.0 | 4 | 2.6 |
| 1″1/2 | 155.4 | 20.5 | 69.8 | 48.2 | 114.3 | 68.3 | 1.5 | 73.1 | 40.8 | 22.3 | 4 | 3.3 |
| 2″ | 165.1 | 22.3 | 84.0 | 60.4 | 127.0 | 69.8 | 1.5 | 91.9 | 52.4 | 19.0 | 8 | 3.6 |
| 2″1/2 | 190.5 | 25.4 | 100.0 | 73.1 | 149.3 | 76.2 | 1.5 | 104.6 | 62.7 | 22.3 | 8 | 5.4 |
| 3″ | 209.5 | 28.4 | 117.3 | 88.9 | 168.1 | 79.2 | 1.5 | 127.0 | 77.9 | 22.3 | 8 | 7.4 |
| 4″ | 254.0 | 31.7 | 146.0 | 114.3 | 200.1 | 85.8 | 1.5 | 157.2 | 102.3 | 22.3 | 8 | 11.9 |
| 5″ | 279.4 | 35.0 | 177.8 | 141.2 | 234.9 | 98.5 | 1.5 | 185.6 | 128.2 | 22.3 | 8 | 16.0 |
| 6″ | 317.5 | 36.5 | 206.2 | 168.4 | 269.7 | 98.5 | 1.5 | 215.9 | 154.1 | 22.3 | 12 | 20.2 |
| 8″ | 381.0 | 41.1 | 260.3 | 219.2 | 330.2 | 111.2 | 1.5 | 269.7 | 202.7 | 25.4 | 12 | 31.0 |
| 10″ | 444.5 | 47.7 | 320.5 | 273.0 | 387.3 | 117.3 | 1.5 | 323.8 | 254.5 | 28.4 | 16 | 44.3 |
| 12″ | 520.7 | 50.8 | 374.6 | 323.8 | 450.8 | 130.0 | 1.5 | 381.0 | 31.7 | 16 | 64.0 | |
| 14″ | 584.2 | 53.8 | 425.4 | 355.6 | 514.3 | 142.7 | 1.5 | 412.7 | 31.7 | 20 | 88.0 | |
| 16″ | 647.7 | 57.1 | 482.6 | 406.4 | 571.5 | 146.0 | 1.5 | 469.9 | 35.0 | 20 | 113.0 | |
| 18″ | 711.2 | 60.4 | 533.4 | 457.2 | 628.6 | 158.7 | 1.5 | 533.4 | 35.0 | 24 | 134.0 | |
| 20″ | 774.7 | 63.5 | 587.2 | 508.0 | 685.8 | 162.0 | 1.5 | 584.2 | 35.0 | 24 | 171.0 | |
| 24″ | 914.4 | 69.8 | 701.5 | 609.6 | 812.8 | 168.1 | 1.5 | 692.1 | 41.1 | 24 | 238.0 |
4. Ứng dụng, ưu điểm và hạn chế của Mặt bích thép WNRF ASTM A105 Class 300
4.1. Ứng dụng:
Mặt bích thép hàn cổ cao ASTM A105 Class 300 được sử dụng rộng rãi trong:
- Ngành dầu khí: Được lắp đặt trong các hệ thống dẫn dầu, khí tự nhiên, hoặc khí gas ở áp suất cao.
- Ngành năng lượng: Sử dụng trong các hệ thống truyền dẫn hơi nóng hoặc làm mát trong nhà máy nhiệt điện.
- Ngành hóa chất: Lắp đặt trong hệ thống xử lý chất hóa học không có tính ăn mòn cao.
- Xử lý nước: Thích hợp trong hệ thống cấp nước và xử lý nước thải áp suất cao.
4.2. Ưu điểm :
- Khả năng chịu áp suất cao: Đáp ứng tốt các hệ thống có áp suất trung bình và cao hơn Class 150.
- Thiết kế tối ưu: Cổ cao giúp giảm ứng suất tại mối hàn, tăng độ bền cơ học.
- Tính đa dụng: Phù hợp với nhiều môi trường và hệ thống công nghiệp khác nhau.
- Hiệu quả kinh tế: Giá thành thấp hơn so với các loại mặt bích inox hoặc hợp kim chịu nhiệt.
4.3. Hạn chế:
- Khả năng chống ăn mòn hạn chế: Không phù hợp với môi trường có độ ăn mòn cao như môi trường biển hoặc hóa chất mạnh.
- Yêu cầu bảo trì: Cần thường xuyên kiểm tra và bảo dưỡng lớp phủ chống gỉ để kéo dài tuổi thọ.
- Không thích hợp với nhiệt độ cực thấp: Tính giòn tăng ở nhiệt độ dưới -29°C.
Liên hệ tư vấn kỹ thuật, đặt hàng
Hàng được nhập khẩu chuẩn ANSI, DIN, BS, EN, JIS từ Hàn Quốc, Trung Quốc, Châu Âu, Nhật Bản… Hàng có sẵn trong kho với số lượng lớn, đáp ứng đầy đủ, nhanh chóng yêu cầu của quý khách hàng, đầy đủ chứng chỉ chất lượng (Certificate of Quality), chứng chỉ xuất xứ (Certificate of Origin).
Mọi yêu cầu đặt hàng hoặc gia công mặt bích theo bản vẽ vui lòng liên hệ
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ HỮU KHÁNH
Địa chỉ: 9/18 Cao Bá Quát, Phường Rạch Dừa, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Việt Nam
Hotline: 0977 182 367
Email: huukhanh.materials@gmail.com
Website: www.vattuthietbihuukhanh.com.

