THÉP TẤM CÁN NÓNG GIÀNH CHO MỤC ĐÍCH KẾT CẤU CHUNG. Điều kiện ký thuật: chuẩn hoá cho công việc hàn xì, chuẩn hoá hạt tinh mịn.
Thép tấm EN10025-3 bao gồm các mác thép:
thép tấm S275N
thép tấm S275NL
thép tấm S355N
thép tấm S355NL
thép tấm S420N
thép tấm S420NL
thép tấm S460N
thép tấm S460NL
THÀNH PHẦN HOÁ HỌC THÉP EN10025-3
| Định danh | C | Si | Mn | P | S | Nb | V | Altotal. | Ti | Cr | Ni | Mo | Cu | N | |
| % | % | % | % | % | % | % | % | % | % | % | % | % | % | ||
| max. | max. | max. a |
max. a,b |
max. | max. | min. c |
max. | max. | max. | max. | max. d |
max. | |||
| EN 10027-1 | EN 10027-2 | ||||||||||||||
| và | |||||||||||||||
| CR 10260 | |||||||||||||||
| S275N | 1.0490 | 0,18 | 0,40 | 0,50 – 1,50 | 0,030 | 0,025 | 0,05 | 0,05 | 0,02 | 0,05 | 0,30 | 0,30 | 0,10 | 0,55 | 0,015 |
| S275NL | 1.0491 | 0,16 | 0,025 | 0,020 | |||||||||||
| S355N | 1.0545 | 0,20 | 0,50 | 0,90 – 1,65 | 0,030 | 0,025 | 0,05 | 0,12 | 0,02 | 0,05 | 0,30 | 0,50 | 0,10 | 0,55 | 0,015 |
| S355NL | 1.0546 | 0,18 | 0,025 | 0,020 | |||||||||||
| S420N | 1.8902 | 0,20 | 0,60 | 1,00 – 1,70 | 0,030 | 0,025 | 0,05 | 0,20 | 0,02 | 0,05 | 0,30 | 0,80 | 0,10 | 0,55 | 0,025 |
| S420NL | 1.8912 | 0,025 | 0,020 | ||||||||||||
| S460N e | 1.8901e | 0,20 | 0,60 | 1,00 – 1,70 | 0,030 | 0,025 | 0,05 | 0,20 | 0,02 | 0,05 | 0,30 | 0,80 | 0,10 | 0,55 | 0,025 |
| S460NL e | 1.8903e | 0,025 | 0,020 | ||||||||||||
| a Đối với hàng dài, hàm lượng P và S có thể cao hơn 0.005%
b đối với thép ray tàu, hàm lượng S cao nhất là 0.010% có thể được thoả thuận và đồng ý với các bên mua hàng c Nếu sự thiếu hụt của nguyên tố N được thể hiện thì hàm lượng tối thiểu của Al không được áp dụng d Hàm lượng đồng trên 0.40% thì có thể gây ra sự nóng nhẹ khi tạo hình nónge V + Nb + Ti ≤ 0,22 % and Mo + Cr≤ 0,30 %. |
|||||||||||||||
TÍNH CHẤT CƠ LÝ
| Định danh | Giới hạn chảy Minimum ReH a MPab Độ dày danh nghĩa mm |
Độ bền kéo Rm a MPab Độ dày danh nghĩa mm |
Minimum độ dãn dài sau khi kết cấua % L0 = 5,65 ÖSo Độ dày danh nghĩa mm |
|||||||||||||||
| EN 10027-1 | EN 10027-2 | £ 16 | >16 £ 40 |
>40 £ 63 |
> 63 £ 80 |
> 80 £ 100 |
> 100 £ 150 |
> 150 £ 200 |
> 200 £ 250 |
£ 100 | > 100 £ 200 |
> 200 £ 250 |
£ 16 | >16 £ 40 |
>40 £ 63 |
> 63 £ 80 |
> 80 £ 200 |
> 200 £ 250 |
| and | ||||||||||||||||||
| CR 10260 | ||||||||||||||||||
| S275N
S275NL |
1.0490
1.0491 |
275 | 265 | 255 | 245 | 235 | 225 | 215 | 205 | 370 to 510 | 350 to 480 | 350 to 480 | 24 | 24 | 24 | 23 | 23 | 23 |
| S355N S355NL |
1.0545
1.0546 |
355 | 345 | 335 | 325 | 315 | 295 | 285 | 275 | 470 to 630 | 450 to 600 | 450 to 600 | 22 | 22 | 22 | 21 | 21 | 21 |
| S420N
S420NL |
1.8902
1.8912 |
420 | 400 | 390 | 370 | 360 | 340 | 330 | 320 | 520 to 680 | 500 to 650 | 500 to 650 | 19 | 19 | 19 | 18 | 18 | 18 |
| S460N
S460NL |
1.8901
1.8903 |
460 | 440 | 430 | 410 | 400 | 380 | 370 | – | 540 to 720 | 530 to 710 | – | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | – |
THÍ NGHIỆM VA ĐẬP
Theo chiều dài
| Designation | Minimum values of impact energy in J at test temperatures, in ºC | |||||||
| According EN 10027-1 and CR 10260 |
According EN 10027-2 | + 20 | 0 | – 10 | – 20 | – 30 | – 40 | – 50 |
| S275N S355N S420N S460N |
1.0490 1.0545 1.8902 1.8901 |
55 | 47 | 43 | 40 a) | – | – | – |
| S275NL S355NL S420NL S460NL |
1.0491 1.0546 1.8912 1.8903 |
63 | 55 | 51 | 47 | 40 | 31 | 27 |
Theo chiều ngang
| Designation | Minimum values of impact energy in J at test temperatures, in ºC | |||||||
| According EN 10027-1 and CR 10260 |
According EN 10027-2 | + 20 | 0 | – 10 | – 20 | – 30 | – 40 | – 50 |
| Thép tấm S275N | 1.0490 | |||||||
| Thép tấm S355N Thép tấm S420N |
1.0545 1.8902 |
31 | 27 | 24 | 20 | – | – | – |
| Thép tấm S460N | 1.8901 | |||||||
| Thép tấm S275NL | 1.0491 | |||||||
| Thép tấm S355NL Thép tấm S420NL |
1.0546 1.8912 |
40 | 34 | 30 | 27 | 23 | 20 | 16 |
| Thép tấm S460NL | 1.8903 | |||||||
Mác thép tương đương
| Tiêu chuẩn EN 10025-3 | Mác thép tương đương | ||||||||
| EN 10113-2:1993 | EU 113-72 | Đức DIN |
Pháp NF A 36-201 |
Anh BS 4360 |
Ý UNI |
Thuỵ điển | |||
| S275N | 1.0490 | S275N | 1.0490 | Fe E 275 KG N | StE285 | – | – 43EE – – – |
Fe E 275 KG N | – |
| S275NL | 1.0491 | S275NL | 1.0491 | Fe E 275 KT N | TStE285 | – | Fe E 275 KT N | – | |
| S355N | 1.0545 | S355N | 1.0545 | Fe E 355 KG N | StE355 | E 355 R | Fe E 355 KG N | 2134-01 | |
| S355NL | 1.0546 | S355NL | 1.0546 | Fe E 355 KT N | TStE355 | E 355 FP | Fe E 355 KT N | 2135-01 | |
| S420N | 1.8902 | S420N | 1.8902 | Fe E 420 KG N | StE420 | E 420 R | – | – | |
| S420NL | 1.8912 | S420NL | 1.8912 | Fe E 420 KT N | TStE420 | E 420 FP | – | – | |
| S460N | 1.8901 | S460N | 1.8901 | Fe E 460 KG N | StE460 | E 460 R | Fe E 460 KG N | – | |
| S460NL | 1.8903 | S460NL | 1.8903 | Fe E 460 KT N | TStE460 | E 460 FP | Fe E 460 KT N | – | |

