Nó là một loại thép được chuẩn hóa và có đặc tính hàn tuyệt vời. Nó được sử dụng trên toàn thế giới bởi các nhà chế tạo phục vụ ngành công nghiệp dầu khí và có thể được tìm thấy trong các bộ trao đổi nhiệt, bình áp lực có thể hàn và nồi hơi và đường ống.
Thép Hữu Khánh cung cấp P295GH cấp từ kho và nguyên liệu có sẵn để vận chuyển trên toàn thế giới. Các vật liệu đi kèm với chứng nhận thử nghiệm nhà máy và dán tem và do đó hoàn toàn có thể truy nguyên. Lớp P295GH có thể phải chịu nhiều bài kiểm tra nghiêm ngặt trước khi phân phối.
| Mác thép | P295GH | ||
| Số | 1.0481 | ||
| Định danh | Non-alloy quality steel | ||
| Trọng lượng riêng | 7.85 g/cm ³ | ||
| Tiêu chuẩn |
|
THÀNH PHẦN HOÁ HỌC THÉP TẤM P295GH (1.0481): EN 10028-2-2003
| C | Si | Mn | Ni | P | S | Cr | Mo | V | N | Nb | Ti | Al | Cu | – |
| 0.08 – 0.2 | max 0.4 | 0.9 – 1.5 | max 0.3 | max 0.025 | max 0.015 | max 0.3 | max 0.08 | max 0.02 | max 0.012 | max 0.02 | max 0.03 | max 0.02 | max 0.3 | Cr+Cu+Mo+Ni < 0.7 |
TÍNH CHẤT CƠ LÝ P295GH (1.0481)
| Độ dày danh nghĩa (mm): | to 100 | 100 – 150 | 150 – 250 |
| Rm – Độ bền kéo (MPa) (+N) | 460-580 | 440-570 | 430-570 |
| Độ dày danh nghĩa (mm): | to 16 | 16 – 40 | 40 – 60 | 60 – 100 | 100 – 150 | 150 – 250 |
| ReH – Giới hạn chảy min (MPa) (+N) | 295 | 290 | 285 | 260 | 235 | 220 |
| KV – năng lượng va đập (J) transverse, (+N) | -20° 27 |
0° 34 |
+20° 40 |
| KV – năng lượng va đập (J) longitud., | 0° 40 |
+20° 47 |
| A – Min. độ dãn dài (%) (+N) | 21-22 |
MÁC THÉP TƯƠNG ĐƯƠNG P295GH (1.0481)
| EU EN |
Mỹ – |
Đức DIN,WNr |
Nhật JIS |
Pháp AFNOR |
Anh BS |
Italy UNI |
||||||||||||||||||
| P295GH |
|
|
|
|
|
|
Mức thép trong tiêu chuẩn EN10028-2
Thép tấm P235GH
Thép tấm P265Gh
Thép tấm P295GH
Thép tấm P355GH

