Tên tiếng anh thường dùng: BLRF flange ASTM A105 Class 150, BLRF flange ASTM A105 Class 150, Blind raised face flange A105 Class 150, Blind raised face flange A105 Class 150.
1. Mặt bích mù
Mặt bích mù (Blind Flange) là một loại mặt bích được thiết kế không có lỗ ở giữa, dùng để bịt kín hoặc chặn một đầu của đường ống, van hoặc thiết bị. Loại mặt bích này đóng vai trò quan trọng trong việc ngăn chặn dòng chảy của chất lỏng hoặc khí trong hệ thống đường ống và giúp thực hiện các hoạt động kiểm tra, bảo trì một cách an toàn.
Mặt bích mù thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp như dầu khí, hóa chất, xử lý nước, nhiệt điện, và nhiều lĩnh vực khác nơi cần đảm bảo tính kín hoàn toàn và chịu được áp suất cao.
1.1. Mặt Bích Mù Có Mấy Loại?
Mặt bích mù được phân loại dựa trên kiểu bề mặt kết nối và chất liệu chế tạo. Một số loại mặt bích mù phổ biến bao gồm:
- Phân loại theo bề mặt kết nối:
- Mặt bích mù mặt phẳng (Blind flange Flat Face – FF): Bề mặt hoàn toàn phẳng, phù hợp cho các ứng dụng áp suất thấp hoặc khi sử dụng với vòng đệm toàn mặt (full-face gasket).
- Mặt bích mù mặt nâng BFRF (Blind flange Raised Face – RF): Có phần mặt bích nhô lên tại khu vực tiếp xúc với vòng đệm, đảm bảo độ kín cao hơn, phù hợp với hệ thống áp suất và nhiệt độ trung bình đến cao.
- Mặt bích mù bề mặt vòng (Ring-Type Joint – RTJ): Sử dụng vòng đệm kim loại để tạo độ kín, thường áp dụng trong hệ thống áp suất và nhiệt độ cực cao.
- Phân loại theo vật liệu:
- Inox (thép không gỉ): Chịu ăn mòn tốt, thích hợp cho môi trường hóa chất, nước biển.
- Thép carbon: Giá thành thấp hơn, sử dụng trong môi trường không đòi hỏi tính chống ăn mòn cao.
- Hợp kim đặc biệt: Dùng trong các điều kiện làm việc khắc nghiệt, chịu nhiệt độ và áp suất cực cao.
1.2. Mặt bích mù được sử dụng trong các trường hợp sau:
- Bít đầu đường ống: Khi cần tạm thời hoặc vĩnh viễn chặn dòng chảy của chất lỏng hoặc khí trong đường ống.
- Kiểm tra và bảo trì: Sử dụng để cô lập một phần hệ thống để kiểm tra áp suất, rò rỉ, hoặc thực hiện sửa chữa mà không ảnh hưởng đến toàn bộ hệ thống.
- Dự phòng mở rộng hệ thống: Gắn ở cuối đường ống để chờ kết nối với các phần mở rộng trong tương lai.
- Bảo vệ thiết bị: Dùng để ngăn chặn bụi bẩn, độ ẩm hoặc các chất gây hại xâm nhập vào đường ống khi không sử dụng.
2. Mặt bích mù thép Class 150
Mặt bích mù thép Class 150 là một loại linh kiện công nghiệp được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống đường ống. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A105 đảm bảo chất lượng và độ bền cao. Mặt bích BLRF được thiết kế nhằm bịt đầu đường ống hoặc ngăn dòng chảy của các loại chất lỏng và khí.
Loại mặt bích này được thiết kế theo tiêu chuẩn ANSI/ASME B16.5 cho mức áp suất Class 150, phù hợp cho các hệ thống hoạt động lên đến 150 psi.
Mặt bích thép BLRF ASTM A105 Class 150 thích hợp cho các ứng dụng trong điều kiện:
- Áp suất trung bình: Phù hợp với các hệ thống có áp suất làm việc không vượt quá 150 psi.
- Nhiệt độ vừa phải: Thép A105 có khả năng chịu nhiệt tốt, nhưng không nên sử dụng trong môi trường nhiệt độ quá cao hoặc quá thấp.
- Môi trường ít ăn mòn: Thép carbon dễ bị ăn mòn, vì vậy nên tránh sử dụng trong môi trường có hóa chất mạnh hoặc độ ẩm cao. Nếu cần sử dụng trong môi trường khắc nghiệt hơn, có thể cân nhắc sử dụng mặt bích làm từ thép không gỉ.
3. Bảng thành phần hóa học và chất liệu của Thép carbon A105
Thép cacbon là một loại hợp kim chứa hai thành phần chính là sắt (Fe) và cacbon (C), ngoài ra, thép cacbon còn chứa các chất phụ trợ khác như Mangan, Silic, Đồng …. Hàm lượng cacbon trong thép tỉ lệ nghịch với khả năng uốn dẻo và tỉ lệ thuận với độ cứng, độ bền. Nghĩa là hàm lượng cacbon càng cao thì thép càng cứng và càng khó uốn cong, hàm lượng cacbon càng thấp thì thép càng dẻo, càng bền. Đồng thời, khi tăng hàm lượng cacbon trong thép cacbon thì nhiệt độ nóng chảy càng thấp.
| Thành Phần Hóa Học (%) | A105 |
| Carbon (C) | ≤ 0.35 |
| Manganese (Mn) | 0.60 – 1.05 |
| Phosphorus (P) | ≤ 0.035 |
| Sulfur (S) | ≤ 0.040 |
| Silicon (Si) | 0.10 – 0.35 |
| Copper (Cu) | ≤ 0.40 |
| Chromium (Cr) | ≤ 0.30 |
| Molybdenum (Mo) | ≤ 0.12 |
| Nickel (Ni) | ≤ 0.40 |
| Vanadium (V) | ≤ 0.08 |
4. Bảng kích thước Mặt bích mù thép Class 150
Tất cả các kích thước đều tính bằng “mm” trừ khi có ghi chú khác. Kích thước của Mặt bích mù mặt nâng (Raised Face) Class 150 theo ASME B16.5.
| DN | O | C | K | R F | R | ØFORI HOLES | N. FORI HOLES | Kg. APPROX |
| 1/2 | 88.9 | 11.1 | 60.4 | 1.5 | 35.0 | 15.7 | 4 | 0.4 |
| 3/4 | 98.5 | 12.7 | 69.8 | 1.5 | 42.9 | 15.7 | 4 | 0.7 |
| 1″ | 107.9 | 14.2 | 79.2 | 1.5 | 50.8 | 15.7 | 4 | 0.9 |
| 1″1/4 | 117.3 | 15.7 | 88.9 | 1.5 | 63.5 | 15.7 | 4 | 1.3 |
| 1″1/2 | 127.0 | 17.5 | 98.5 | 1.5 | 73.1 | 15.7 | 4 | 1.6 |
| 2″ | 152.4 | 19.0 | 120.6 | 1.5 | 91.9 | 19.0 | 4 | 2.6 |
| 2″1/2 | 177.8 | 22.3 | 139.7 | 1.5 | 104.6 | 19.0 | 4 | 4.1 |
| 3″ | 190.5 | 23.8 | 152.4 | 1.5 | 127.0 | 19.0 | 4 | 5.0 |
| 4″ | 228.6 | 23.8 | 190.5 | 1.5 | 157.2 | 19.0 | 8 | 7.1 |
| 5″ | 254.0 | 23.8 | 215.9 | 1.5 | 185.6 | 22.3 | 8 | 9.0 |
| 6″ | 279.4 | 25.4 | 241.3 | 1.5 | 215.9 | 22.3 | 8 | 11.8 |
| 8″ | 342.9 | 28.4 | 298.4 | 1.5 | 269.7 | 22.3 | 8 | 21.0 |
| 10″ | 406.4 | 30.2 | 361.9 | 1.5 | 323.8 | 25.4 | 12 | 30.0 |
| 12″ | 482.6 | 31.7 | 431.8 | 1.5 | 381.0 | 25.4 | 12 | 45.0 |
| 14″ | 533.4 | 35.0 | 476.2 | 1.5 | 412.7 | 28.4 | 12 | 59.0 |
| 16″ | 596.9 | 36.5 | 539.7 | 1.5 | 469.9 | 28.4 | 16 | 79.0 |
| 18″ | 635.0 | 39.6 | 577.8 | 1.5 | 533.4 | 31.7 | 16 | 97.0 |
| 20″ | 698.5 | 42.9 | 635.0 | 1.5 | 584.2 | 31.7 | 20 | 124.0 |
| 24″ | 812.8 | 47.7 | 749.3 | 1.5 | 692.1 | 35.0 | 20 | 188.0 |
5. Ứng dụng, ưu điểm và hạn chế Mặt bích mù thép Class 150
5.1. Ứng dụng:
Mặt bích thép BLRF ASTM A105 Class 150 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp, bao gồm:
- Hệ thống đường ống dẫn nước: Trong các hệ thống cấp thoát nước dân dụng và công nghiệp.
- Hệ thống HVAC: Trong hệ thống sưởi ấm, thông gió và điều hòa không khí.
- Ngành dầu khí: Trong các hệ thống dẫn dầu và khí đốt áp suất thấp.
- Ngành chế biến thực phẩm và đồ uống: Trong các hệ thống vận chuyển chất lỏng.
- Ngành điện lực: Ngăn ngừa rò rỉ đường ống nước làm mát hoặc khí gas.
- Công nghiệp hóa chất: Đóng vai trò quan trọng trong các hệ thống chuyển hóa chất.
- Ngành chế tạo: Sử dụng trong việc đóng tàu và sản xuất thiết bị công nghiệp.
5.2. Ưu điểm :
- Giá thành hợp lý: So với các loại mặt bích làm từ vật liệu khác như thép không gỉ, mặt bích thép A105 có giá thành kinh tế hơn.
- Độ bền cao: Thép A105 có độ bền kéo và độ bền uốn tốt, đảm bảo khả năng chịu lực trong quá trình sử dụng.
- Dễ gia công và lắp đặt: Mặt bích thép A105 dễ dàng được gia công và lắp đặt bằng các phương pháp hàn hoặc bulong.
- Tính sẵn có cao: Mặt bích thép A105 được sản xuất và phân phối rộng rãi, dễ dàng tìm mua trên thị trường.
5.3. Hạn chế:
- Khả năng chống ăn mòn hạn chế: Như đã đề cập, thép carbon dễ bị ăn mòn, đặc biệt trong môi trường ẩm ướt hoặc có hóa chất.
- Giới hạn về áp suất và nhiệt độ: Không phù hợp cho các ứng dụng có áp suất và nhiệt độ quá cao.
Mặt bích mù thép Class 150 là một sự lựa chọn hoàn hảo cho nhiều ngành công nghiệp nhờ vào tính đa dụng, độ bền và hiệu quả kinh tế. Tuy nhiên, việc lựa chọn sản phẩm nên dựa trên nhu cầu và môi trường sử dụng để đạt hiệu quả tối ưu.
Liên hệ tư vấn kỹ thuật, đặt hàng
Hàng được nhập khẩu theo các chuẩn ANSI, BS, EN, DIN, JIS từ Hàn Quốc, Trung Quốc, Châu Âu, Nhật Bản,… Hàng có sẵn trong kho với số lượng lớn, đáp ứng đầy đủ, nhanh chóng yêu cầu của quý khách hàng, đầy đủ chứng chỉ chất lượng (Certificate of Quality), chứng chỉ xuất xứ (Certificate of Origin).
Mọi yêu cầu đặt hàng hoặc gia công mặt bích theo bản vẽ vui lòng liên hệ
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ HỮU KHÁNH
Địa chỉ: 9/18 Cao Bá Quát, Phường Rạch Dừa, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Việt Nam
Hotline: 0977 182 367
Email: huukhanh.materials@gmail.com
Website: www.vattuthietbihuukhanh.com.

