Tên tiếng Anh thường dùng: SORF Flange BS4504 PN10 A105, BS4504 PN10 A105 SORF Flange; SWRF Flange BS4504 PN10 A105, BS4504 PN10 A105 SWRF flange; WNRF Flange BS4504 PN10 A105, BS4504 PN10 A105 WNRF flange; BS4504 PN10 A105 Blind Flange, BS4504 PN10 A105 BLRF flange; Threaded flange BS4504 PN10 A105.
1. Mặt bích thép BS4504 PN10 A105
Chuẩn mặt bích BS là chuẩn đến từ Anh, viết tắt của tiếng anh “British Standards” nghĩa là Tiêu chuẩn Anh. Chuẩn BS do Viện Tiêu Chuẩn Anh (British Stadards Institue – BSI) lập ra và cũng là một trong số ít bộ tiêu chuẩn công nghiệp đầu tiên trên thế giới. Hiện nay bộ tiêu chuẩn BS có hơn 31,000 tiêu chuẩn ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp lớn.
Mặt bích theo tiêu chuẩn BS được chia ra nhiều phân loại con như BS PN2.5, BS PN6, BS PN10, BS PN25, BS PN40,… Đáp ứng đa dạng ứng dụng trong nhiều hệ thống đường ống, máy móc công nghiệp khác nhau.
Mặt bích thép BS4504 PN10 A105 là loại mặt bích được sản xuất từ thép các-bon A105, tuân theo tiêu chuẩn BS4504 và có áp suất danh định PN10. Đây là một trong những sản phẩm được ưa chuộng nhất trong các ứng dụng công nghiệp nhẹ và trung bình, nhờ vào khả năng chịu áp suất, nhiệt độ ổn định và độ bền cơ học cao. Tiêu chuẩn PN10 phù hợp với các hệ thống hoạt động ở mức áp suất tối đa 10 bar.
Điều kiện sử dụng mặt bích thép BS4504 PN10 A105
- Áp suất làm việc: Thích hợp với hệ thống có áp suất tối đa 10 bar.
- Nhiệt độ: Thép A105 có khả năng chịu nhiệt tốt trong một phạm vi nhiệt độ nhất định. Tuy nhiên, để biết chính xác giới hạn nhiệt độ, cần tham khảo tiêu chuẩn BS4504 hoặc ASME B16.5, vì giới hạn này phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác như vật liệu gioăng và ứng dụng cụ thể.
- Môi trường: Thép carbon dễ bị ăn mòn trong môi trường ẩm ướt hoặc có hóa chất. Vì vậy, nên tránh sử dụng trong môi trường này. Nếu bắt buộc phải sử dụng, cần áp dụng các biện pháp bảo vệ bề mặt như sơn phủ, mạ kẽm hoặc sử dụng lớp lót bảo vệ.
2. Các kiểu Mặt bích thép BS4504 PN10 A105
2.1. Mặt bích hàn cổ (Welding neck flange):
Mặt bích hàn cổ Welding Neck flange là loại mặt bích có cổ và cổ được hàn với đầu ống hoặc phụ kiện fitting bằng phương pháp hàn vát mép (butt weld – hàn chữ V). Được sử dụng chủ yếu cho các ứng dụng quan trọng nơi mà mối hàn cần được kiểm tra chất lượng bằng phương pháp siêu âm, chụp chiếu.
Welding Neck flange là lựa chọn phổ biến cho các hệ thống đường ống áp lực cao do sự chắc chắn của mối hàn butt weld và thiết kế mặt bích giúp giảm tránh việc tập trung áp suất.
Welding Neck flange thường được chế tạo bằng phương pháp rèn, mỏng hơn so với hầu hết các mặt bích khác cùng kích thước ống nhưng nó thật sự vững chắc, tin cậy và hiệu quả.
2.2. Mặt bích hàn lồng (Socket weld flange):
Mặt bích hàn lồng (Socket Weld flange) là loại mặt bích gắn kết với đường ống bằng duy nhất một mối ghép hàn ở một phía, thường được sử dụng cho đường ống có kích thước nhỏ áp lực cao.
Khác với mặt bích hàn cổ Welding Neck flange, ống được đưa vào bên trong mặt bích hàn lồng (socket weld) cho đến khi đầu ống cách phần bọc đúc một khoảng vừa phải (khoảng cách này gọi là expansion gap) và mối hàn điền đầy (filled weld) được thực hiện ở phần tiếp xúc bên ngoài của mặt bích và thân ống. Kinh nghiệm tạo khoảng cách expansion gap: ống được đưa vào mặt bích đến độ sâu tối đa, sau đó rút ra khoảng 1/16” (1.6mm).
2.3. Mặt bích hàn trượt (Slip-on Flange):
Không có phần bọc đúc như mặt bích Socket Weld flange, mặt bích hàn trượt Slip-on flange có đường kính trong lớn hơn đường kính ống một chút để có thể trượt thoải mái trên đường ống. Mặt bích hàn trượt Slip-on flange là loại mặt bích gắn kết với đường ống bằng cách hàn cả mặt ngoài và mặt trong mặt bích.
- Mối hàn điền đầy mặt ngoài (filled weld outside) được thực hiện ở phần tiếp xúc bên ngoài của mặt bích và thân ống tương tự như mối hàn của mặt bích socket weld.
- Mối hàn điền đầy mặt trong (filled weld inside) được thực hiện ở phần tiếp xúc bên trong của mặt bích và đầu ống. Khi đưa ống vào bên trong mặt bích cần chú ý: đầu ống không quá sát với bề mặt mặt bích (như hình bên) mà cần có một khoảng hở để không gây hư hỏng mặt bích, thông thường khoảng cách này bằng với độ dày thành ống cộng thêm 3mm.
2.4. Mặt bích ren (Thread Flange):
Mặt bích ren Threaded flange là loại mặt bích gắn kết với đường ống bằng mối ghép ren: mặt bích là ren trong còn ống là ren ngoài. Ren phổ biến nhất là NPT hoặc BSP
Mối ghép ren khá yếu và dễ rò rỉ khi phải chịu áp lực cao nhưng mặt bích ren Threaded flange là loại mặt bích được dùng trong các đường ống mà tại đó việc hàn nối không thể thực hiện được, thường được sử dụng cho đường ống có kích thước nhỏ và các khu vực dễ cháy mà việc hàn là rất nguy hiểm.
Khi sử dụng mặt bích ren thì lưu ý đến độ dày thành ống: thành ống dày giúp dễ dàng gia công bước ren mà không làm mỏng ống gây đứt gãy vị trí nối ren với mặt bích.
2.4. Mặt bích mù (Blind Flange):
Mặt bích mù Blind flange là loại mặt bích phổ biến, không có lỗ ở giữa và thường được sử dụng để đóng kín các đầu ống chờ tạm thời mà có thể tháo lắp trở lại dễ dàng bất cứ lúc nào.
Mặt bích mù được sử dụng làm kín các đường ống, giúp cho quá trình thử áp hệ thống tiến hành một cách dễ dàng hơn.
3. Thành phần hóa học của Mặt bích thép BS4504 PN10 A105
Thép cacbon là một loại hợp kim chứa hai thành phần chính là sắt (Fe) và cacbon (C), ngoài ra, thép cacbon còn chứa các chất phụ trợ khác như Mangan, Silic, Đồng …. Hàm lượng cacbon trong thép tỉ lệ nghịch với khả năng uốn dẻo và tỉ lệ thuận với độ cứng, độ bền. Nghĩa là hàm lượng cacbon càng cao thì thép càng cứng và càng khó uốn cong, hàm lượng cacbon càng thấp thì thép càng dẻo, càng bền. Đồng thời, khi tăng hàm lượng cacbon trong thép cacbon thì nhiệt độ nóng chảy càng thấp.
| Thành Phần Hóa Học (%) | A105 |
| Carbon (C) | ≤ 0.35 |
| Manganese (Mn) | 0.60 – 1.05 |
| Phosphorus (P) | ≤ 0.035 |
| Sulfur (S) | ≤ 0.040 |
| Silicon (Si) | 0.10 – 0.35 |
| Copper (Cu) | ≤ 0.40 |
| Chromium (Cr) | ≤ 0.30 |
| Molybdenum (Mo) | ≤ 0.12 |
| Nickel (Ni) | ≤ 0.40 |
| Vanadium (V) | ≤ 0.08 |
4. Bảng kích thước Mặt bích thép BS4504 PN10 A105
4.1. Mặt bích thép BS4504 PN10 BLRF A105

| SIZE | OD | PCD | RFOD | A | TH | N | H | G |
| 200 | 340 | 295 | 268 | 3 | 24 | 8 | 22 | 190 |
| 250 | 395 | 350 | 320 | 3 | 26 | 12 | 22 | 237 |
| 300 | 445 | 400 | 370 | 4 | 26 | 12 | 22 | 285 |
| 350 | 505 | 460 | 430 | 4 | 26 | 16 | 22 | 332 |
| 400 | 565 | 515 | 482 | 4 | 26 | 16 | 26 | 380 |
| 500 | 670 | 620 | 585 | 4 | 28 | 20 | 26 | 475 |
4.2. Mặt bích thép BS4504 PN10 SORF A105

| SIZE | OD | PCD | RFOD | ID | A | TH | N | H |
| 200 | 340 | 295 | 268 | 221.5 | 3 | 24 | 8 | 22 |
| 250 | 395 | 350 | 320 | 276.5 | 3 | 26 | 12 | 22 |
| 300 | 445 | 400 | 370 | 327.5 | 4 | 26 | 12 | 22 |
| 350 | 505 | 460 | 430 | 359.5 | 4 | 28 | 16 | 22 |
| 400 | 565 | 515 | 482 | 411 | 4 | 32 | 16 | 26 |
| 500 | 670 | 620 | 585 | 513.5 | 4 | 38 | 20 | 26 |
| 600 | 780 | 725 | 685 | 616.5 | 5 | 42 | 20 | 30 |
| 700 | 895 | 840 | 800 | 719.2 | 5 | 46 | 24 | 30 |
| 800 | 1015 | 950 | 905 | 820.8 | 5 | 52 | 24 | 33 |
| 900 | 1115 | 1050 | 1005 | 922.4 | 5 | 56 | 28 | 33 |
| 1000 | 1230 | 1160 | 1110 | 1024 | 5 | 62 | 28 | 36 |
| 1200 | 1455 | 1380 | 1330 | 1228 | 5 | 74 | 32 | 39 |
4.3. Mặt bích thép BS4504 PN10 WNRF A105

| SIZE | OD | PCD | RFOD | ID | B | HUB OD | A | TH | Y | h | N | H | r |
| 200 | 340 | 295 | 268 | 206.5 | 219.1 | 235 | 3 | 24 | 62 | 16 | 8 | 22 | 10 |
| 250 | 395 | 350 | 320 | 260.4 | 273 | 292 | 3 | 26 | 68 | 16 | 12 | 22 | 12 |
| 300 | 445 | 400 | 370 | 309.7 | 323.9 | 344 | 4 | 26 | 68 | 16 | 12 | 22 | 12 |
| 350 | 505 | 460 | 430 | 341.4 | 355.6 | 385 | 4 | 26 | 68 | 16 | 16 | 22 | 12 |
| 400 | 565 | 515 | 482 | 392.2 | 406.4 | 440 | 4 | 26 | 72 | 16 | 16 | 26 | 12 |
| 500 | 670 | 620 | 585 | 493.8 | 508 | 542 | 4 | 28 | 75 | 16 | 20 | 26 | 12 |
| 600 | 780 | 725 | 685 | 593.6 | 609.6 | 642 | 5 | 28 | 80 | 18 | 20 | 30 | 12 |
| 700 | 895 | 840 | 800 | 693.6 | 711.2 | 745 | 5 | 30 | 80 | 18 | 24 | 30 | 12 |
| 800 | 1015 | 950 | 905 | 795.2 | 812.8 | 850 | 5 | 32 | 90 | 18 | 24 | 33 | 12 |
| 900 | 1115 | 1050 | 1005 | 889.4 | 914.4 | 950 | 5 | 34 | 95 | 20 | 28 | 33 | 12 |
| 1000 | 1230 | 1160 | 1110 | 991 | 1016 | 1052 | 5 | 34 | 95 | 20 | 28 | 36 | 16 |
| 1200 | 1455 | 1380 | 1330 | 1195 | 1220 | 1255 | 5 | 38 | 115 | 25 | 32 | 39 | 16 |
| 1400 | 1675 | 1590 | 1535 | 1391.6 | 1420 | 1460 | 5 | 42 | 120 | 25 | 36 | 42 | 16 |
| 1600 | 1915 | 1820 | 1760 | 1588 | 1620 | 1665 | 5 | 46 | 130 | 25 | 40 | 48 | 16 |
| 1800 | 2115 | 2020 | 1960 | 1785 | 1820 | 1868 | 5 | 50 | 140 | 30 | 44 | 48 | 16 |
| 2000 | 2325 | 2230 | 2170 | 1985 | 2020 | 2072 | 5 | 54 | 150 | 30 | 48 | 48 | 16 |
4.4. Mặt bích thép BS4504 PN10 THRF A105

| SIZE | OD | TH | PCD | Y | HUB OD | RFOD | A | N | H |
| 10 | 90 | 16 | 60 | 22 | 30 | 40 | 2 | 4 | 14 |
| 15 | 95 | 16 | 65 | 22 | 35 | 45 | 2 | 4 | 14 |
| 20 | 105 | 18 | 75 | 26 | 45 | 58 | 2 | 4 | 14 |
| 25 | 115 | 18 | 85 | 28 | 52 | 68 | 2 | 4 | 14 |
| 32 | 140 | 18 | 100 | 30 | 60 | 78 | 2 | 4 | 18 |
| 40 | 150 | 18 | 110 | 32 | 70 | 88 | 3 | 4 | 18 |
| 50 | 165 | 20 | 125 | 28 | 84 | 102 | 3 | 4 | 18 |
| 65 | 185 | 20 | 145 | 32 | 104 | 122 | 3 | 8 | 18 |
| 80 | 200 | 20 | 160 | 34 | 118 | 138 | 3 | 8 | 18 |
| 100 | 220 | 22 | 180 | 40 | 140 | 158 | 3 | 8 | 18 |
| 125 | 250 | 22 | 210 | 44 | 168 | 188 | 3 | 8 | 18 |
| 150 | 285 | 24 | 240 | 44 | 195 | 212 | 3 | 8 | 22 |
| 200 | 340 | 26 | 295 | 44 | 246 | 268 | 3 | 8 | 22 |
| 250 | 395 | 26 | 350 | 46 | 298 | 320 | 3 | 12 | 22 |
| 300 | 445 | 28 | 400 | 46 | 350 | 370 | 4 | 12 | 22 |
| 350 | 505 | 30 | 460 | 53 | 400 | 430 | 4 | 16 | 22 |
| 400 | 565 | 32 | 515 | 57 | 456 | 482 | 4 | 16 | 26 |
| 450 | 615 | 40 | 565 | 63 | 502 | 532 | 4 | 20 | 26 |
| 500 | 670 | 44 | 620 | 67 | 559 | 585 | 4 | 20 | 26 |
| 600 | 780 | 54 | 725 | 75 | 658 | 685 | 5 | 20 | 30 |
5. Ứng dụng của Mặt bích thép BS4504 PN10 A105
5.1. Ứng dụng:
Mặt bích thép BS4504 PN10 A105 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
- Hệ thống cấp thoát nước: Trong các hệ thống đường ống dẫn nước sinh hoạt, công nghiệp và tưới tiêu.
- Hệ thống HVAC (Heating, Ventilation, and Air Conditioning): Trong hệ thống sưởi ấm, thông gió và điều hòa không khí.
- Ngành công nghiệp chế biến: Trong các hệ thống vận chuyển chất lỏng và khí ở áp suất thấp và trung bình.
- Hệ thống phòng cháy chữa cháy: Trong hệ thống đường ống dẫn nước.
- Công trình xây dựng: Sử dụng trong các kết nối ống dẫn của hệ thống cơ điện.
5.2. Ưu điểm:
- Phù hợp cho áp suất thấp: PN10 được thiết kế cho các hệ thống hoạt động ở áp suất thấp, phù hợp với nhiều ứng dụng dân dụng và công nghiệp nhẹ.
- Giá thành kinh tế: So với các loại mặt bích có cấp áp suất cao hơn (ví dụ: PN16, PN25, PN40) hoặc làm từ vật liệu đặc biệt (ví dụ: thép không gỉ), mặt bích PN10 A105 có giá thành thấp hơn, giúp tiết kiệm chi phí đầu tư.
- Độ bền và độ tin cậy: Thép A105 có độ bền kéo và độ bền chảy tốt, đảm bảo kết nối chắc chắn và ổn định trong các điều kiện vận hành bình thường.
- Dễ dàng gia công và lắp đặt: Thép A105 dễ dàng được gia công bằng các phương pháp như rèn, cắt, khoan, giúp quá trình chế tạo và lắp đặt mặt bích trở nên thuận tiện.
- Tính sẵn có: Mặt bích BS4504 PN10 A105 khá phổ biến trên thị trường, dễ dàng tìm mua và thay thế.
5.3. Hạn chế:
- Khả năng chống ăn mòn hạn chế: Đây là nhược điểm chính của thép carbon A105. Nó dễ bị ăn mòn trong môi trường ẩm ướt, hóa chất hoặc môi trường biển. Do đó, cần có biện pháp bảo vệ bề mặt như sơn phủ, mạ kẽm hoặc sử dụng lớp lót bảo vệ để kéo dài tuổi thọ của mặt bích.
- Giới hạn về nhiệt độ: Thép A105 không phù hợp cho các ứng dụng ở nhiệt độ quá cao. Nhiệt độ làm việc tối đa phụ thuộc vào áp suất và được quy định trong tiêu chuẩn. Vượt quá giới hạn nhiệt độ có thể làm giảm độ bền của vật liệu.
- Áp suất giới hạn: PN10 chỉ phù hợp cho các hệ thống có áp suất thấp. Đối với các hệ thống có áp suất cao hơn, cần sử dụng mặt bích có cấp áp suất cao hơn (ví dụ: PN16, PN25, PN40).
- Yêu cầu kỹ thuật lắp đặt: Mặc dù áp suất thấp hơn, nhưng việc lắp đặt mặt bích vẫn cần tuân thủ các quy trình kỹ thuật để đảm bảo độ kín khít và an toàn.
Liên hệ đặt hàng
Hàng được nhập khẩu chuẩn ANSI, BS, EN, JIS, DIN từ Hàn Quốc, Trung Quốc, Châu Âu, Nhật Bản… Hàng có sẵn trong kho với số lượng lớn, đáp ứng đầy đủ, nhanh chóng yêu cầu của quý khách hàng, đầy đủ chứng chỉ chất lượng (Certificate of Quality), chứng chỉ xuất xứ (Certificate of Origin).
Mọi yêu cầu đặt hàng hoặc gia công mặt bích theo bản vẽ vui lòng liên hệ
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ HỮU KHÁNH
Địa chỉ: 9/18 Cao Bá Quát, Phường Rạch Dừa, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Việt Nam
Hotline: 0977 182 367
Email: huukhanh.materials@gmail.com
Website: www.vattuthietbihuukhanh.com.

