Tên tiếng anh thường dùng: WNRF Flange ASTM A105 Class 150, Welding neck raised face flange ASTM A105 ANSI 150#, WNRF flange Carbon steel Class 150.
1. Mặt bích thép WNRF ASTM A105 Class 150
Mặt bích thép WNRF (Welding Neck Raised Face) A105 Class 150 là một loại mặt bích hàn cổ cao với bề mặt nâng (Raised Face). Đây là một thiết kế đặc biệt để tăng độ kín, phù hợp với các kết nối đường ống yêu cầu tính an toàn và khả năng chịu áp suất.
Được sản xuất từ thép carbon A105 theo tiêu chuẩn ASTM, loại mặt bích này được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp năng lượng, hóa chất, dầu khí và xử lý nước. Với Class 150, mặt bích phù hợp với hệ thống áp suất thấp và nhiệt độ trung bình.
Điều kiện sử dụng mặt bích thép WNRF A105 Class 150:
- Áp suất làm việc: Hoạt động ổn định ở áp suất tối đa 19.6 bar (285 psi) ở nhiệt độ 20°C.
- Nhiệt độ làm việc: Thích hợp trong dải nhiệt độ từ -29°C đến 427°C. Không khuyến nghị sử dụng ở nhiệt độ dưới -29°C vì thép carbon có thể bị giòn.
- Môi trường làm việc: Sử dụng trong môi trường không yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao, như hệ thống hơi nước, dẫn dầu, khí nén. Không phù hợp với môi trường có hóa chất ăn mòn mạnh hoặc môi trường biển nếu không được phủ lớp chống ăn mòn.
2. Bảng thành phần hóa học và chất liệu của Thép carbon A105
Thép cacbon là một loại hợp kim chứa hai thành phần chính là sắt (Fe) và cacbon (C), ngoài ra, thép cacbon còn chứa các chất phụ trợ khác như Mangan, Silic, Đồng …. Hàm lượng cacbon trong thép tỉ lệ nghịch với khả năng uốn dẻo và tỉ lệ thuận với độ cứng, độ bền. Nghĩa là hàm lượng cacbon càng cao thì thép càng cứng và càng khó uốn cong, hàm lượng cacbon càng thấp thì thép càng dẻo, càng bền. Đồng thời, khi tăng hàm lượng cacbon trong thép cacbon thì nhiệt độ nóng chảy càng thấp.
| Thành Phần Hóa Học (%) | A105 |
| Carbon (C) | ≤ 0.35 |
| Manganese (Mn) | 0.60 – 1.05 |
| Phosphorus (P) | ≤ 0.035 |
| Sulfur (S) | ≤ 0.040 |
| Silicon (Si) | 0.10 – 0.35 |
| Copper (Cu) | ≤ 0.40 |
| Chromium (Cr) | ≤ 0.30 |
| Molybdenum (Mo) | ≤ 0.12 |
| Nickel (Ni) | ≤ 0.40 |
| Vanadium (V) | ≤ 0.08 |
3. Bảng kích thước Mặt bích thép WNRF ASTM A105 Class 150
| DN | O | C | X | A | K | Y | R F | R | B ST D | Ø FORI HOLES | N. FORI HOLES | Kg. APPROX |
| 1/2 | 88.9 | 11.1 | 30.2 | 21.3 | 60.4 | 47.7 | 1.5 | 35.0 | 15.7 | 15.7 | 4 | 0.5 |
| 3/4 | 98.5 | 12.7 | 38.1 | 26.6 | 69.8 | 52.3 | 1.5 | 42.9 | 20.8 | 15.7 | 4 | 0.7 |
| 1″ | 107.9 | 14.2 | 49.2 | 33.5 | 79.2 | 55.6 | 1.5 | 50.8 | 26.6 | 15.7 | 4 | 1.1 |
| 1″1/4 | 117.3 | 15.7 | 58.6 | 42.1 | 88.9 | 57.1 | 1.5 | 63.5 | 35.0 | 15.7 | 4 | 1.5 |
| 1″1/2 | 127.0 | 17.5 | 65.0 | 48.2 | 98.5 | 61.9 | 1.5 | 73.1 | 40.8 | 15.7 | 4 | 1.8 |
| 2″ | 152.4 | 19.0 | 77.7 | 60.4 | 120.6 | 63.5 | 1.5 | 91.9 | 52.4 | 19.0 | 4 | 2.7 |
| 2″1/2 | 177.8 | 22.3 | 90.4 | 73.1 | 139.7 | 69.8 | 1.5 | 104.6 | 62.7 | 19.0 | 4 | 4.4 |
| 3″ | 190.5 | 23.8 | 107.9 | 88.9 | 152.4 | 69.8 | 1.5 | 127.0 | 77.9 | 19.0 | 4 | 5.2 |
| 4″ | 228.6 | 23.8 | 134.8 | 114.3 | 190.5 | 76.2 | 1.5 | 157.2 | 102.3 | 19.0 | 8 | 7.5 |
| 5″ | 254.0 | 23.8 | 163.5 | 141.2 | 215.9 | 88.9 | 1.5 | 185.6 | 128.2 | 22.3 | 8 | 9.2 |
| 6″ | 279.4 | 25.4 | 192.0 | 168.4 | 241.3 | 88.9 | 1.5 | 215.9 | 154.1 | 22.3 | 8 | 11.0 |
| 8″ | 342.9 | 28.4 | 246.1 | 219.2 | 298.4 | 101.6 | 1.5 | 269.7 | 202.7 | 22.3 | 8 | 18.3 |
| 10″ | 406.4 | 30.2 | 304.8 | 273.0 | 361.9 | 101.6 | 1.5 | 323.8 | 254.5 | 25.4 | 12 | 25.0 |
| 12″ | 482.6 | 31.7 | 365.2 | 323.8 | 431.8 | 114.3 | 1.5 | 381.0 | 25.4 | 12 | 39.0 | |
| 14″ | 533.4 | 35.0 | 400.0 | 355.6 | 476.2 | 127.0 | 1.5 | 412.7 | 28.4 | 12 | 51.0 | |
| 16″ | 596.9 | 36.5 | 457.2 | 406.4 | 539.7 | 127.0 | 1.5 | 469.9 | 28.4 | 16 | 60.0 | |
| 18″ | 635.0 | 39.6 | 504.9 | 457.2 | 577.8 | 139.7 | 1.5 | 533.4 | 31.7 | 16 | 71.0 | |
| 20″ | 698.5 | 42.9 | 558.8 | 508.0 | 635.0 | 144.5 | 1.5 | 584.2 | 31.7 | 20 | 88.0 | |
| 24″ | 812.8 | 47.7 | 663.4 | 609.6 | 749.3 | 152.4 | 1.5 | 692.1 | 35.0 | 20 | 119.0 |
4. Ứng dụng, ưu điểm và hạn chế của Mặt bích thép WNRF ASTM A105 Class 150
4.1. Ứng dụng:
Mặt bích thép hàn cổ cao ASTM A105 Class 150 được sử dụng rộng rãi trong:
- Ngành dầu khí: Dùng trong các hệ thống vận chuyển dầu thô, khí gas với áp suất thấp.
- Ngành năng lượng: Lắp đặt trong các hệ thống hơi nước, nhà máy nhiệt điện và hệ thống dẫn nhiệt.
- Ngành hóa chất: Sử dụng trong các nhà máy hóa chất không yêu cầu vật liệu chống ăn mòn cao.
- Hệ thống xử lý nước: Lắp đặt trong các hệ thống cấp nước và xử lý nước thải.
4.2. Ưu điểm :
- Khả năng chịu lực tốt: Thiết kế hàn cổ cao giúp giảm ứng suất tập trung tại mối hàn, tăng độ bền cho kết nối.
- Tính đa dụng: Sử dụng được trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau.
- Giá thành hợp lý: Là lựa chọn kinh tế hơn so với các loại mặt bích từ vật liệu hợp kim hoặc inox.
- Khả năng kết nối kín: Bề mặt nhô (Raised Face) tăng khả năng kín khí và chống rò rỉ.
4.3. Hạn chế:
- Khả năng chống ăn mòn hạn chế: Không phù hợp với môi trường ẩm ướt hoặc có hóa chất ăn mòn mạnh nếu không được phủ lớp bảo vệ.
- Không thích hợp cho nhiệt độ cực thấp: Ở nhiệt độ dưới -29°C, thép A105 có thể trở nên giòn và mất độ bền cơ học.
- Yêu cầu bảo trì: Bề mặt thép cần được bảo vệ bằng lớp phủ hoặc sơn chống gỉ để duy trì tuổi thọ trong môi trường khắc nghiệt.
Liên hệ tư vấn kỹ thuật, đặt hàng
Hàng được nhập khẩu chuẩn ANSI, DIN, BS, EN, JIS từ Hàn Quốc, Trung Quốc, Châu Âu, Nhật Bản… Hàng có sẵn trong kho với số lượng lớn, đáp ứng đầy đủ, nhanh chóng yêu cầu của quý khách hàng, đầy đủ chứng chỉ chất lượng (Certificate of Quality), chứng chỉ xuất xứ (Certificate of Origin).
Mọi yêu cầu đặt hàng hoặc gia công mặt bích theo bản vẽ vui lòng liên hệ
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ HỮU KHÁNH
Địa chỉ: 9/18 Cao Bá Quát, Phường Rạch Dừa, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Việt Nam
Hotline: 0977 182 367
Email: huukhanh.materials@gmail.com
Website: www.vattuthietbihuukhanh.com.

