Tên tiếng Anh thường dùng: SORF Flange BS4504 PN25 SS304, BS4504 PN25 SS304 SORF Flange; SWRF Flange BS4504 PN25 SS304, BS4504 PN25 SS304 SWRF flange; WNRF Flange BS4504 PN25 SS304, BS4504 PN25 SS304 WNRF flange; BS4504 PN25 SS304 Blind Flange, BS4504 PN25 SS304 BLRF flange; Threaded flange BS4504 PN25 SS304.
1. Mặt bích Inox SS304 BS4504 PN25
Chuẩn mặt bích BS là chuẩn đến từ Anh, viết tắt của tiếng anh “British Standards” nghĩa là Tiêu chuẩn Anh. Chuẩn BS do Viện Tiêu Chuẩn Anh (British Stadards Institue – BSI) lập ra và cũng là một trong số ít bộ tiêu chuẩn công nghiệp đầu tiên trên thế giới. Hiện nay bộ tiêu chuẩn BS có hơn 31,000 tiêu chuẩn ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp lớn.
- Khả năng chịu áp suất: Được định mức cho áp suất tối đa là 25 bar, phù hợp với các hệ thống áp suất cao.
- Khả năng chịu nhiệt: Thép không gỉ 304 cho phép hoạt động ổn định trong phạm vi nhiệt độ rộng.
- Khả năng tương thích với chất lỏng: Được thiết kế để vận chuyển chất lỏng như nước, dầu, khí và hóa chất không gây ăn mòn.
- Tiêu chuẩn hệ thống: Kích thước và thông số kỹ thuật của mặt bích phù hợp với BS4504, đảm bảo khả năng tương thích với đường ống và thiết bị tuân thủ tiêu chuẩn này.
2. Các kiểu Mặt bích Inox SS304 BS4504 PN25
2.1. Mặt bích hàn cổ (Welding neck flange):
Mặt bích hàn cổ Welding Neck flange là loại mặt bích có cổ và cổ được hàn với đầu ống hoặc phụ kiện fitting bằng phương pháp hàn vát mép (butt weld – hàn chữ V). Được sử dụng chủ yếu cho các ứng dụng quan trọng nơi mà mối hàn cần được kiểm tra chất lượng bằng phương pháp siêu âm, chụp chiếu.
Welding Neck flange là lựa chọn phổ biến cho các hệ thống đường ống áp lực cao do sự chắc chắn của mối hàn butt weld và thiết kế mặt bích giúp giảm tránh việc tập trung áp suất.
Welding Neck flange thường được chế tạo bằng phương pháp rèn, mỏng hơn so với hầu hết các mặt bích khác cùng kích thước ống nhưng nó thật sự vững chắc, tin cậy và hiệu quả.
2.2. Mặt bích hàn lồng (Socket weld flange):
Mặt bích hàn lồng (Socket Weld flange) là loại mặt bích gắn kết với đường ống bằng duy nhất một mối ghép hàn ở một phía, thường được sử dụng cho đường ống có kích thước nhỏ áp lực cao.
Khác với mặt bích hàn cổ Welding Neck flange, ống được đưa vào bên trong mặt bích hàn lồng (socket weld) cho đến khi đầu ống cách phần bọc đúc một khoảng vừa phải (khoảng cách này gọi là expansion gap) và mối hàn điền đầy (filled weld) được thực hiện ở phần tiếp xúc bên ngoài của mặt bích và thân ống. Kinh nghiệm tạo khoảng cách expansion gap: ống được đưa vào mặt bích đến độ sâu tối đa, sau đó rút ra khoảng 1/16” (1.6mm).
2.3. Mặt bích hàn trượt (Slip-on Flange):
Không có phần bọc đúc như mặt bích Socket Weld flange, mặt bích hàn trượt Slip-on flange có đường kính trong lớn hơn đường kính ống một chút để có thể trượt thoải mái trên đường ống. Mặt bích hàn trượt Slip-on flange là loại mặt bích gắn kết với đường ống bằng cách hàn cả mặt ngoài và mặt trong mặt bích.
- Mối hàn điền đầy mặt ngoài (filled weld outside) được thực hiện ở phần tiếp xúc bên ngoài của mặt bích và thân ống tương tự như mối hàn của mặt bích socket weld.
- Mối hàn điền đầy mặt trong (filled weld inside) được thực hiện ở phần tiếp xúc bên trong của mặt bích và đầu ống. Khi đưa ống vào bên trong mặt bích cần chú ý: đầu ống không quá sát với bề mặt mặt bích (như hình bên) mà cần có một khoảng hở để không gây hư hỏng mặt bích, thông thường khoảng cách này bằng với độ dày thành ống cộng thêm 3mm.
2.4. Mặt bích ren (Thread Flange):
Mặt bích ren Threaded flange là loại mặt bích gắn kết với đường ống bằng mối ghép ren: mặt bích là ren trong còn ống là ren ngoài. Ren phổ biến nhất là NPT hoặc BSP
Mối ghép ren khá yếu và dễ rò rỉ khi phải chịu áp lực cao nhưng mặt bích ren Threaded flange là loại mặt bích được dùng trong các đường ống mà tại đó việc hàn nối không thể thực hiện được, thường được sử dụng cho đường ống có kích thước nhỏ và các khu vực dễ cháy mà việc hàn là rất nguy hiểm.
Khi sử dụng mặt bích ren thì lưu ý đến độ dày thành ống: thành ống dày giúp dễ dàng gia công bước ren mà không làm mỏng ống gây đứt gãy vị trí nối ren với mặt bích.
2.4. Mặt bích mù (Blind Flange):
Mặt bích mù Blind flange là loại mặt bích phổ biến, không có lỗ ở giữa và thường được sử dụng để đóng kín các đầu ống chờ tạm thời mà có thể tháo lắp trở lại dễ dàng bất cứ lúc nào.
Mặt bích mù được sử dụng làm kín các đường ống, giúp cho quá trình thử áp hệ thống tiến hành một cách dễ dàng hơn.
3. Thành phần hóa học của Mặt bích Inox SS304 BS4504 PN25
Mặt bích Inox 304/316 là thành phần thiết yếu để bịt kín an toàn các đường ống và bình chịu áp suất trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau. Với khả năng chống ăn mòn và độ bền cơ học vượt trội, các mặt bích này mang lại hiệu suất đáng tin cậy trong cả môi trường tiêu chuẩn và khắc nghiệt. Inox 304 là lựa chọn tiết kiệm cho mục đích sử dụng chung, trong khi Inox 316 lý tưởng cho các điều kiện khắc nghiệt hơn.
Sự khác biệt chính: Hàm lượng Molypden của Inox 316 làm cho nó có khả năng chống ăn mòn do clorua gây ra tốt hơn, do đó trở thành lựa chọn tốt hơn cho môi trường biển và hóa chất.
| Thành phần | Inox 304 | Inox 316 |
| Carbon (C) | ≤ 0.08 | ≤ 0.08 |
| Chromium (Cr) | 18.0–20.0 | 16.0–18.0 |
| Nickel (Ni) | 8.0–10.5 | 10.0–14.0 |
| Molybdenum (Mo) | – | 2.0–3.0 |
| Manganese (Mn) | ≤ 2.0 | ≤ 2.0 |
| Silicon (Si) | ≤ 0.75 | ≤ 0.75 |
| Phosphorus (P) | ≤ 0.045 | ≤ 0.045 |
| Sulfur (S) | ≤ 0.03 | ≤ 0.03 |
4. Bảng kích thước Mặt bích Inox SS304 BS4504 PN25
4.1. Mặt bích Inox SS304 BS4504 PN25 BLRF

| SIZE | OD | PCD | RFOD | A | TH | N | H | G |
| 175 | 330 | 280 | 248 | 3 | 28 | 12 | 26 | 165 |
| 200 | 360 | 310 | 278 | 3 | 30 | 12 | 26 | 190 |
| 250 | 425 | 370 | 335 | 3 | 32 | 12 | 30 | 237 |
| 300 | 485 | 430 | 395 | 4 | 34 | 16 | 30 | 285 |
| 350 | 555 | 490 | 450 | 4 | 38 | 16 | 33 | 332 |
| 400 | 620 | 550 | 505 | 4 | 40 | 16 | 36 | 380 |
| 500 | 730 | 660 | 615 | 4 | 45 | 20 | 36 | 475 |
4.2. Mặt bích Inox SS304 BS4504 PN25 SORF

| SIZE | OD | PCD | RFOD | ID | A | TH | N | H |
| 175 | 330 | 280 | 248 | 196.1 | 3 | 26 | 12 | 26 |
| 200 | 360 | 310 | 278 | 221.5 | 3 | 28 | 12 | 26 |
| 250 | 425 | 370 | 335 | 276.5 | 3 | 32 | 12 | 30 |
| 300 | 485 | 430 | 395 | 327.5 | 4 | 38 | 16 | 30 |
| 350 | 555 | 490 | 450 | 359.5 | 4 | 42 | 16 | 33 |
| 400 | 620 | 550 | 505 | 411 | 4 | 46 | 16 | 36 |
| 500 | 730 | 660 | 615 | 513.5 | 4 | 58 | 20 | 36 |
| 600 | 845 | 770 | 720 | 616.5 | 5 | 66 | 20 | 39 |
4.3. Mặt bích Inox SS304 BS4504 PN25 WNRF

| SIZE | OD | PCD | RFOD | ID | B | HUB OD | A | TH | Y | h | N | H | r |
| 175 | 330 | 280 | 248 | 181.1 | 193.7 | 218 | 3 | 28 | 75 | 15 | 12 | 26 | 10 |
| 200 | 360 | 310 | 278 | 206.5 | 219.1 | 244 | 3 | 30 | 80 | 16 | 12 | 26 | 10 |
| 250 | 425 | 370 | 335 | 258.8 | 273 | 298 | 3 | 32 | 88 | 18 | 12 | 30 | 12 |
| 300 | 485 | 430 | 395 | 307.9 | 323.9 | 352 | 4 | 34 | 92 | 18 | 16 | 30 | 12 |
| 350 | 555 | 490 | 450 | 339.6 | 355.6 | 398 | 4 | 38 | 100 | 20 | 16 | 33 | 12 |
| 400 | 620 | 550 | 505 | 388.8 | 406.4 | 452 | 4 | 40 | 110 | 20 | 16 | 36 | 12 |
| 500 | 730 | 660 | 615 | 488 | 508 | 558 | 4 | 44 | 125 | 20 | 20 | 36 | 12 |
| 600 | 845 | 770 | 720 | 587.6 | 609.6 | 660 | 5 | 46 | 125 | 20 | 20 | 39 | 12 |
| 700 | 960 | 875 | 820 | 682.8 | 711.2 | 760 | 5 | 46 | 125 | 20 | 24 | 42 | 12 |
| 800 | 1085 | 990 | 930 | 780.8 | 812.8 | 865 | 5 | 50 | 135 | 22 | 24 | 48 | 12 |
| 900 | 1185 | 1090 | 1030 | 879.4 | 914.4 | 968 | 5 | 54 | 145 | 24 | 28 | 48 | 12 |
| 1000 | 1320 | 1210 | 1140 | 976 | 1016 | 1070 | 5 | 58 | 155 | 24 | 28 | 56 | 16 |
4.4. Mặt bích Inox SS304 BS4504 PN25 THRF

| SIZE | OD | TH | PCD | Y | HUB OD | RFOD | A | N | H |
| 10 | 90 | 16 | 60 | 22 | 30 | 40 | 2 | 4 | 14 |
| 15 | 95 | 16 | 65 | 22 | 35 | 45 | 2 | 4 | 14 |
| 20 | 105 | 18 | 75 | 26 | 45 | 58 | 2 | 4 | 14 |
| 25 | 115 | 18 | 85 | 28 | 52 | 68 | 2 | 4 | 14 |
| 32 | 140 | 18 | 100 | 30 | 60 | 78 | 2 | 4 | 18 |
| 40 | 150 | 18 | 110 | 32 | 70 | 88 | 3 | 4 | 18 |
| 50 | 165 | 20 | 125 | 34 | 84 | 102 | 3 | 4 | 18 |
| 65 | 185 | 22 | 145 | 38 | 104 | 122 | 3 | 8 | 18 |
| 80 | 200 | 24 | 160 | 40 | 118 | 138 | 3 | 8 | 18 |
| 100 | 235 | 24 | 190 | 44 | 145 | 162 | 3 | 8 | 22 |
| 125 | 270 | 26 | 220 | 48 | 170 | 188 | 3 | 8 | 26 |
| 150 | 300 | 28 | 250 | 52 | 200 | 218 | 3 | 8 | 26 |
| 200 | 360 | 30 | 310 | 52 | 256 | 278 | 3 | 12 | 26 |
| 250 | 425 | 32 | 370 | 60 | 310 | 335 | 3 | 12 | 30 |
| 300 | 485 | 34 | 430 | 67 | 364 | 395 | 4 | 16 | 30 |
| 350 | 555 | 38 | 490 | 72 | 418 | 450 | 4 | 16 | 33 |
| 400 | 620 | 40 | 550 | 78 | 472 | 505 | 4 | 16 | 36 |
| 450 | 670 | 46 | 600 | 84 | 520 | 555 | 4 | 20 | 36 |
| 500 | 730 | 48 | 660 | 90 | 580 | 615 | 4 | 20 | 36 |
| 600 | 845 | 48 | 770 | 100 | 684 | 720 | 5 | 20 | 39 |
5. Ứng dụng, ưu điểm và hạn chế của Mặt bích Inox SS304 BS4504 PN25
5.1. Ứng dụng
Nhờ khả năng chống ăn mòn tốt và chịu áp lực trung bình đến cao, mặt bích Inox SS304 BS4504 PN25 được ứng dụng trong các ngành công nghiệp sau:
- Công nghiệp thực phẩm và đồ uống: Nhà máy chế biến thực phẩm, đồ uống, nơi yêu cầu vệ sinh cao.
- Công nghiệp dược phẩm: Sản xuất thuốc, thiết bị y tế, nơi yêu cầu vật liệu không phản ứng với các chất hóa học.
- Hệ thống xử lý nước: Hệ thống đường ống dẫn nước sạch, nước thải sinh hoạt và công nghiệp (trừ môi trường nước biển hoặc nước có độ mặn cao).
- Hệ thống HVAC (Hệ thống sưởi ấm, thông gió và điều hòa không khí): Trong các hệ thống điều hòa không khí và hệ thống sưởi ấm.
- Công nghiệp hóa chất (môi trường ít ăn mòn): Hệ thống đường ống dẫn hóa chất không quá ăn mòn.
- Một số ứng dụng trong công nghiệp dầu khí: Các hệ thống không yêu cầu áp suất quá cao và tránh tiếp xúc trực tiếp với nước biển hoặc môi trường có độ mặn cao.
- Hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC): Các hệ thống đường ống dẫn nước áp lực trung bình.
5.2. Ưu điểm
- Khả năng chống ăn mòn tốt: SUS304 có khả năng chống ăn mòn tốt trong nhiều môi trường, đặc biệt là trong môi trường oxy hóa.
- Độ bền và độ dẻo dai tốt: Chịu được áp suất PN25, phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp áp suất trung bình đến cao.
- Khả năng gia công tốt: SUS304 dễ gia công, hàn và chế tạo hơn so với các loại inox khác như SUS316, giúp giảm chi phí sản xuất.
- Tính tương thích (trong một số trường hợp): Mặc dù đã được thay thế bởi EN1092-1, BS4504 vẫn được sử dụng và có thể tương thích với một số hệ thống cũ.
- Giá thành hợp lý hơn SUS316: So với SUS316, SUS304 có giá thành thấp hơn, là lựa chọn kinh tế cho nhiều ứng dụng.
5.3. Hạn chế
- Khả năng chống ăn mòn kém hơn SUS316 trong môi trường clorua: SUS304 không có khả năng chống ăn mòn tốt bằng SUS316 trong môi trường chứa clorua (như nước biển, nước muối), axit mạnh và một số hóa chất đặc biệt. Do đó, không nên sử dụng trong môi trường nước biển, nước muối hoặc môi trường có nồng độ clorua cao.
- Có thể bị ăn mòn rỗ trong môi trường clorua: Trong môi trường chứa clorua, SUS304 có thể bị ăn mòn rỗ (pitting corrosion).
- Giới hạn áp suất: Mặc dù PN25 là áp suất trung bình đến cao, nhưng vẫn có giới hạn. Đối với các ứng dụng yêu cầu áp suất cao hơn đáng kể, cần sử dụng mặt bích có cấp áp suất cao hơn hoặc vật liệu khác.
Liên hệ đặt hàng
Hàng có sẵn trong kho với số lượng lớn, đáp ứng đầy đủ, nhanh chóng yêu cầu của quý khách hàng, đầy đủ chứng chỉ chất lượng (Certificate of Quality), chứng chỉ xuất xứ (Certificate of Origin).
Mọi yêu cầu đặt hàng hoặc gia công mặt bích theo bản vẽ vui lòng liên hệ
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ HỮU KHÁNH
Địa chỉ: 9/18 Cao Bá Quát, Phường Rạch Dừa, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Việt Nam
Hotline: 0977 182 367
Email: huukhanh.materials@gmail.com
Website: www.vattuthietbihuukhanh.com.

